Từ Điển Hán Việt

Tra cứu từ: 鉤 - câu | 鉤 what mean?

Thông tin ký tự

Bộ: kim (+5 nét) (kim loại nói chung, vàng)

Tổng nét: 13 nét

Unicode: 37476

UTF-8: E989A4

UTF-32: 9264

Sử dụng: Trung Hoa, Hồng Kông, Nhật Bản, Triều Tiên, Hàn Quốc, Việt Nam,

Âm đọc

Tiếng Quảng Đông: ngau1

Định nghĩa tiếng Anh: hook, barb; sickle; stroke with

Tiếng Hàn (Hangul): :0N

Pinyin: gōu,gòu,

Tiếng Nhật: コウ かぎ かける

Tiếng Nhật (Kun): KAGI KAKERU

Tiếng Nhật (On): KOU KU

Tiếng Hàn (Latinh): KWU

Quan Thoại: gōu

Âm thời Đường: gou

Tiếng Việt: câu

Hướng dẫn tìm kiếm:

NỘI DUNG CHÍNH

hvdic.thaiphong.net

Những nội dung căn bản nhất của website bạn có thể truy vấn:

TRA CỨU

CÔNG CỤ

KHÁC

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

哭𫯳爫𧆄 Khóc chồng làm thuốc (Hồ Xuân Hương)

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

傳翹 TRUYỆN KIỀU (Nguyễn Du)

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

詠𧯄割據 Vịnh hang Cắc Cớ (Hồ Xuân Hương)

Xem thêm:

[ ]

785E, tổng 12 nét, bộ thạch 石 (+7 nét)

Xem thêm:

câu, củ [ gōu , jū , qú , yǔ ]

75C0, tổng 10 nét, bộ nạch 疒 (+5 nét)

Nghĩa: (xem: câu lu 瘻)

Xem thêm:

[ ]

9BBC, tổng 18 nét, bộ ngư 魚 (+7 nét)

Nội dung của trang từ điển Hán Việt bao gồm các tài liệu gốc như:


Chào mừng bạn đến với Từ Điển Hán Việt
hvdic.thaiphong.net
Hy vọng bạn sẽ tìm thấy nhiều thú vị trên website này. Có thể tìm kiếm chữ Hán, bộ thủ, pinyin, nét bút, âm, nghĩa, cụm từ bất kỳ. Website đã được tối ưu hướng đến người sử dụng mong muốn hiệu quả nhất.
Tuy nhiên vẫn còn nhiều thiếu sót, hoặc sai sót... mong quý bạn góp ý để cải thiện.

Quảng Cáo

xưởng sỉ bánh ram