Từ Điển Hán Việt

Tra cứu từ: 寃 - oan | 寃 what mean?

Thông tin ký tự

Bộ: miên (+8 nét) (mái nhà mái che)

Tổng nét: 11 nét

Unicode: 23491

UTF-8: E5AF83

UTF-32: 5BC3

Sử dụng: Trung Hoa, Hồng Kông, Nhật Bản, Triều Tiên, Hàn Quốc,

Âm đọc

Tiếng Quảng Đông: jyun1

Định nghĩa tiếng Anh: grievance, injustice, wrong

Tiếng Hàn (Hangul): :0N

Tiếng Nhật: エン うらみ

Tiếng Nhật (Kun): KAGAMU NUREGINU

Tiếng Nhật (On): EN

Tiếng Hàn (Latinh): WEN

Quan Thoại: yuān

Âm thời Đường: qiuæn

Hướng dẫn tìm kiếm:

NỘI DUNG CHÍNH

hvdic.thaiphong.net

Những nội dung căn bản nhất của website bạn có thể truy vấn:

TRA CỨU

CÔNG CỤ

KHÁC

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

詠𢄂𡗶 Vịnh chợ trời (Hồ Xuân Hương)

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

檯看春 Đài khán xuân (Hồ Xuân Hương)

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

岧𠀧隊 Đèo Ba Dội (Hồ Xuân Hương)

Xem thêm:

hữu [ yòu ]

53F3, tổng 5 nét, bộ khẩu 口 (+2 nét)

Nghĩa: bên phải

Xem thêm:

trinh [ chéng , zhēn ]

6D48, tổng 9 nét, bộ thuỷ 水 (+6 nét)

Nghĩa: sông Trinh ở tỉnh Quảng Đông của Trung Quốc

Xem thêm:

世常
thế thường
Nội dung của trang từ điển Hán Việt bao gồm các tài liệu gốc như:


Chào mừng bạn đến với Từ Điển Hán Việt
hvdic.thaiphong.net
Hy vọng bạn sẽ tìm thấy nhiều thú vị trên website này. Có thể tìm kiếm chữ Hán, bộ thủ, pinyin, nét bút, âm, nghĩa, cụm từ bất kỳ. Website đã được tối ưu hướng đến người sử dụng mong muốn hiệu quả nhất.
Tuy nhiên vẫn còn nhiều thiếu sót, hoặc sai sót... mong quý bạn góp ý để cải thiện.

Mời xem:

Nhâm Dần 1962 Nam Mạng