Từ Điển Hán Việt

🏠 » Từ Điển »

Thông tin ký tự

Bộ: tâm (+13 nét) (quả tim, tâm trí, tấm lòng)

Tổng nét: 16 nét

Unicode: 25016

UTF-8: E686B8

UTF-32: 61B8

Sử dụng: Trung Hoa, Hồng Kông, Nhật Bản, Triều Tiên, Hàn Quốc,

Âm đọc

Tiếng Quảng Đông: cim1

Định nghĩa tiếng Anh: to flatter; crafty, having a specious tongue

Tiếng Hàn (Hangul): :1N

Pinyin: xiān

Tiếng Nhật: セン ケン

Tiếng Nhật (Kun): KATAYORU

Tiếng Nhật (On): SEN KEN

Tiếng Hàn (Latinh): SEM

Quan Thoại: xiān

Hướng dẫn tìm kiếm:
  • Nhập trực tiếp chữ Hán, hoặc chữ Latinh
  • Nhấn vào chữ "V" hoặc "P".
  • Chữ "V" tìm kiếm từ âm Hán Việt.
  • Chữ "P" tìm kiếm từ Pinyin.
  • Các nút: 一 丨 ノ 丶 フ dùng để tìm chữ qua nét bút.
  • Hoặc dùng: Vẽ chữ rồi tìm
  • Tải app từ điển này:
  • App dành cho điện thoại Android: Tải về

NỘI DUNG CHÍNH

hvdic.thaiphong.net

Những nội dung căn bản nhất của website bạn có thể truy vấn:

TRA CỨU

CÔNG CỤ

KHÁC

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

𦂾𦀻 Dệt cửi (Hồ Xuân Hương)

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

Ký giang bắc Huyền Hư tử - (寄江北玄虛子) | Nguyễn Du

Xem thêm:

nhiên, niêm, niễn, niệm, niệp, nẫm [ niǎn , niē ]

637B, tổng 11 nét, bộ thủ 手 (+8 nét)

Nghĩa: 1. nắn ; 2. rút lấy

Xem thêm:

da, gia [ yé ]

64E8, tổng 17 nét, bộ thủ 手 (+14 nét)

Xem thêm:

giá [ jià ]

5E4F, tổng 13 nét, bộ cân 巾 (+10 nét)

Mời xem:

Mậu Tý 1948 Nữ Mạng