Từ Điển Hán Việt

Tra cứu từ: 攘 - nhương | nhưỡng | nhượng | 攘 what mean?

Thông tin ký tự

Bộ: thủ ⼿(+17 nét) (tay)

Tổng nét: 20 nét

Unicode: 25880

UTF-8: E69498

UTF-32: 6518

Sử dụng: Trung Hoa, Hồng Kông, Nhật Bản, Triều Tiên, Hàn Quốc, Việt Nam,

Âm đọc

Tiếng Quảng Đông: joeng4

Định nghĩa tiếng Anh: seize, take by force; repel

Tiếng Hàn (Hangul): :0N

Pinyin: ràng,rǎng,níng,xiǎng

Tiếng Nhật: ジョウ ニョウ ドウ ショウ ぬすむ はらう

Tiếng Nhật (Kun): HARAU NUSUMU

Tiếng Nhật (On): JOU

Tiếng Hàn (Latinh): YANG

Quan Thoại: rǎng

Tiếng Việt: nhường

Hướng dẫn tìm kiếm:

NỘI DUNG CHÍNH

hvdic.thaiphong.net

Những nội dung căn bản nhất của website bạn có thể truy vấn:

TRA CỨU

CÔNG CỤ

KHÁC

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

詠𠊚𣜾荒 Vịnh người chửa hoang (Hồ Xuân Hương)

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

詠問月 Vịnh vấn nguyệt (Hồ Xuân Hương)

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

𠊚蒲𥚆 Người bồ nhìn (Hồ Xuân Hương)

Xem thêm:

hột [ gē , hé ]

7EA5, tổng 6 nét, bộ mịch 糸 (+3 nét)

Nghĩa: 1. sợi tơ rủ xuống ; 2. núm, nơ, gút, nút

Xem thêm:

陷阱
hãm tỉnh

Xem thêm:

北纬
bắc vĩ
Nội dung của trang từ điển Hán Việt bao gồm các tài liệu gốc như:


Chào mừng bạn đến với Từ Điển Hán Việt
hvdic.thaiphong.net
Hy vọng bạn sẽ tìm thấy nhiều thú vị trên website này. Có thể tìm kiếm chữ Hán, bộ thủ, pinyin, nét bút, âm, nghĩa, cụm từ bất kỳ. Website đã được tối ưu hướng đến người sử dụng mong muốn hiệu quả nhất.
Tuy nhiên vẫn còn nhiều thiếu sót, hoặc sai sót... mong quý bạn góp ý để cải thiện.

Mời xem:

Tân Mão 1951 Nam Mạng