Từ Điển Hán Việt

Tra cứu từ: 耗 - hao | háo | mao | mạo | 耗 what mean?

Thông tin ký tự

Bộ: lỗi (+4 nét) (cái cày)

Tổng nét: 10 nét

Unicode: 32791

UTF-8: E88097

UTF-32: 8017

Sử dụng: Trung Hoa, Hồng Kông, Nhật Bản, Triều Tiên, Hàn Quốc, Việt Nam,

Âm đọc

Tiếng Quảng Đông: hou3

Định nghĩa tiếng Anh: consume, use up; waste, squander

Tiếng Hàn (Hangul): :0N

Pinyin: hào,máo,mào

Tiếng Nhật: モウ コウ ボウ へる

Tiếng Nhật (Kun): HERU

Tiếng Nhật (On): MOU KOU

Tiếng Hàn (Latinh): MO

Quan Thoại: hào

Âm thời Đường: xɑ̀u

Tiếng Việt: hao

Hướng dẫn tìm kiếm:

NỘI DUNG CHÍNH

hvdic.thaiphong.net

Những nội dung căn bản nhất của website bạn có thể truy vấn:

TRA CỨU

CÔNG CỤ

KHÁC

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

詠客到家 Vịnh khách đáo gia (Hồ Xuân Hương)

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

詠𧯄割據 Vịnh hang Cắc Cớ (Hồ Xuân Hương)

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

傳翹 TRUYỆN KIỀU (Nguyễn Du)

Xem thêm:

thính, đĩnh [ dìng , tǐng ]

94E4, tổng 11 nét, bộ kim 金 (+6 nét)

Nghĩa: 1. thoi vàng, thoi bạc ; 2. con thoi dệt vải

Xem thêm:

quyết [ ]

6CEC, tổng 8 nét, bộ thuỷ 水 (+5 nét)

Xem thêm:

荒唐
hoang đường
Nội dung của trang từ điển Hán Việt bao gồm các tài liệu gốc như:


Chào mừng bạn đến với Từ Điển Hán Việt
hvdic.thaiphong.net
Hy vọng bạn sẽ tìm thấy nhiều thú vị trên website này. Có thể tìm kiếm chữ Hán, bộ thủ, pinyin, nét bút, âm, nghĩa, cụm từ bất kỳ. Website đã được tối ưu hướng đến người sử dụng mong muốn hiệu quả nhất.
Tuy nhiên vẫn còn nhiều thiếu sót, hoặc sai sót... mong quý bạn góp ý để cải thiện.

Mời xem:

Bính Thìn 1976 Nam Mạng