Từ Điển Hán Việt

🏠 » Từ Điển » 耗

耗

Thông tin ký tự

Bộ: lỗi ⽾(+4 nét) (cái cày)

Tổng nét: 10 nét

Unicode: 32791

UTF-8: E88097

UTF-32: 8017

Sử dụng: Trung Hoa, Hồng Kông, Nhật Bản, Triều Tiên, Hàn Quốc, Việt Nam,

Âm đọc

Tiếng Quảng Đông: hou3

Định nghĩa tiếng Anh: consume, use up; waste, squander

Tiếng Hàn (Hangul): 모:0N

Pinyin: hào,máo,mào

Tiếng Nhật: モウ コウ ボウ へる

Tiếng Nhật (Kun): HERU

Tiếng Nhật (On): MOU KOU

Tiếng Hàn (Latinh): MO

Quan Thoại: hào

Âm thời Đường: xɑ̀u

Tiếng Việt: hao

Hướng dẫn tìm kiếm:
  • Nhập trực tiếp chữ Hán, hoặc chữ Latinh
  • Nhấn vào chữ "V" hoặc "P".
  • Chữ "V" tìm kiếm từ âm Hán Việt.
  • Chữ "P" tìm kiếm từ Pinyin.
  • Các nút: 一 丨 ノ 丶 フ dùng để tìm chữ qua nét bút.
  • Hoặc dùng: Vẽ chữ rồi tìm
  • Tải app từ điển này:
  • App dành cho điện thoại Android: Tải về
  • Xem video: Hướng dẫn

NỘI DUNG CHÍNH

hvdic.thaiphong.net

Những nội dung căn bản nhất của website bạn có thể truy vấn:

TRA CỨU

CÔNG CỤ

KHÁC

Xem thêm:

hầu [ hóu ]

936D, tổng 17 nét, bộ kim 金 (+9 nét)

Nghĩa: 1. một loại tên đầu bằng kim loại ; 2. mũi tên

Xem thêm:

tiết, điệp [ dié , qiè , xiè , yì , zhá ]

6E2B, tổng 12 nét, bộ thuỷ 水 (+9 nét)

Nghĩa: 1. trừ bỏ ; 2. sơ tán, phân tán ; 3. ngưng lại, dơ bẩn; 1. sóng nước liên tiếp ; 2. rơi lã chã

Xem thêm:

cữu [ gāo , jiù ]

6855, tổng 10 nét, bộ mộc 木 (+6 nét)

Nghĩa: cây bồ hòn (tên khoa học: sapium sebiferum)

Quảng Cáo

chữ chăm