Từ Điển Hán Việt

Tra cứu từ: 膽 - đảm | 膽 what mean?

Thông tin ký tự

Bộ: nhục (+13 nét) (thịt)

Tổng nét: 17 nét

Unicode: 33213

UTF-8: E886BD

UTF-32: 81BD

Sử dụng: Trung Hoa, Hồng Kông, Nhật Bản, Triều Tiên, Hàn Quốc, Việt Nam,

Âm đọc

Tiếng Quảng Đông: daam2

Định nghĩa tiếng Anh: gall bladder; bravery, courage

Tiếng Hàn (Hangul): :0N

Pinyin: dǎn

Tiếng Nhật: タン きも

Tiếng Nhật (Kun): KIMO

Tiếng Nhật (On): TAN

Tiếng Hàn (Latinh): TAM

Quan Thoại: dǎn

Âm thời Đường: dɑ̌m

Tiếng Việt: đảm

Hướng dẫn tìm kiếm:

NỘI DUNG CHÍNH

hvdic.thaiphong.net

Những nội dung căn bản nhất của website bạn có thể truy vấn:

TRA CỨU

CÔNG CỤ

KHÁC

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

詠屋𧋆 Vịnh ốc nhồi (Hồ Xuân Hương)

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

題幀素女 Đề tranh tố nữ (Hồ Xuân Hương)

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

即景 Tức cảnh (Hồ Xuân Hương)

Xem thêm:

黨與
đảng dữ

Xem thêm:

頭面
đầu diện

Xem thêm:

[ ]

965A, tổng 10 nét, bộ phụ 阜 (+8 nét)

Nội dung của trang từ điển Hán Việt bao gồm các tài liệu gốc như:


Chào mừng bạn đến với Từ Điển Hán Việt
hvdic.thaiphong.net
Hy vọng bạn sẽ tìm thấy nhiều thú vị trên website này. Có thể tìm kiếm chữ Hán, bộ thủ, pinyin, nét bút, âm, nghĩa, cụm từ bất kỳ. Website đã được tối ưu hướng đến người sử dụng mong muốn hiệu quả nhất.
Tuy nhiên vẫn còn nhiều thiếu sót, hoặc sai sót... mong quý bạn góp ý để cải thiện.

Quảng Cáo

bán lạc ngon