Từ Điển Hán Việt

Tra cứu từ: 觴 - thương | tràng | trường | 觴 what mean?

Thông tin ký tự

Bộ: giác (+11 nét) (góc, sừng thú)

Tổng nét: 18 nét

Unicode: 35316

UTF-8: E8A7B4

UTF-32: 89F4

Sử dụng: Trung Hoa, Hồng Kông, Nhật Bản, Triều Tiên, Hàn Quốc,

Âm đọc

Tiếng Quảng Đông: soeng1

Định nghĩa tiếng Anh: wine vessel; propose toast; feast

Tiếng Hàn (Hangul): :0N

Pinyin: shāng

Tiếng Nhật: ショウ さかずき

Tiếng Nhật (Kun): SAKAZUKI

Tiếng Nhật (On): SHOU

Tiếng Hàn (Latinh): SANG

Quan Thoại: shāng

Âm thời Đường: *shiɑng

Hướng dẫn tìm kiếm:

NỘI DUNG CHÍNH

hvdic.thaiphong.net

Những nội dung căn bản nhất của website bạn có thể truy vấn:

TRA CỨU

CÔNG CỤ

KHÁC

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

三字經 TAM TỰ KINH

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

詠行於清 Vịnh hàng ở Thanh (Hồ Xuân Hương)

Xem thêm:

dao, diêu, khiêu, thiêu, điêu, điểu, điệu [ tiāo ]

4F7B, tổng 8 nét, bộ nhân 人 (+6 nét)

Nghĩa: không trang trọng

Xem thêm:

屬隨
thuộc tuỳ

Xem thêm:

撞针
chàng châm
Nội dung của trang từ điển Hán Việt bao gồm các tài liệu gốc như:


Chào mừng bạn đến với Từ Điển Hán Việt
hvdic.thaiphong.net
Hy vọng bạn sẽ tìm thấy nhiều thú vị trên website này. Có thể tìm kiếm chữ Hán, bộ thủ, pinyin, nét bút, âm, nghĩa, cụm từ bất kỳ. Website đã được tối ưu hướng đến người sử dụng mong muốn hiệu quả nhất.
Tuy nhiên vẫn còn nhiều thiếu sót, hoặc sai sót... mong quý bạn góp ý để cải thiện.

Mời xem:

Nhâm Thân 1992 Nữ Mạng