Từ Điển Hán Việt

Tra cứu từ: 亭 - đình | 亭 what mean?

Thông tin ký tự

Bộ: đầu (+7 nét) (không có ý nghĩa)

Tổng nét: 9 nét

Unicode: 20141

UTF-8: E4BAAD

UTF-32: 4EAD

Sử dụng: Trung Hoa, Hồng Kông, Nhật Bản, Triều Tiên, Hàn Quốc, Việt Nam,

Âm đọc

Tiếng Quảng Đông: ting4

Định nghĩa tiếng Anh: pavilion; erect

Tiếng Hàn (Hangul): :0E

Pinyin: tíng

Tiếng Nhật: テイ チン チョウ あずまや

Tiếng Nhật (Kun): AZUMAYA

Tiếng Nhật (On): TEI CHOU CHIN

Tiếng Hàn (Latinh): CENG

Quan Thoại: tíng

Âm thời Đường: *dheng dheng

Tiếng Việt: đình

Hướng dẫn tìm kiếm:

NỘI DUNG CHÍNH

hvdic.thaiphong.net

Những nội dung căn bản nhất của website bạn có thể truy vấn:

TRA CỨU

CÔNG CỤ

KHÁC

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

餞𠊛爫詩 Tiễn người làm thơ (Hồ Xuân Hương)

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

景秋 Cảnh Thu (Hồ Xuân Hương)

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

𨔈花 Chơi hoa (Hồ Xuân Hương)

Xem thêm:

dạng [ xiàng , yàng ]

6A23, tổng 15 nét, bộ mộc 木 (+11 nét)

Nghĩa: 1. hình dạng, dáng vẻ ; 2. mẫu

Xem thêm:

củ [ jǔ ]

6907, tổng 12 nét, bộ mộc 木 (+8 nét)

Nghĩa: 1. cây củ (một loại cây cao rụng lá, quả ngọt như mật) ; 2. cái giá gỗ để phóng sinh khi tế tự thời xưa

Xem thêm:

節減
tiết giảm
Nội dung của trang từ điển Hán Việt bao gồm các tài liệu gốc như:


Chào mừng bạn đến với Từ Điển Hán Việt
hvdic.thaiphong.net
Hy vọng bạn sẽ tìm thấy nhiều thú vị trên website này. Có thể tìm kiếm chữ Hán, bộ thủ, pinyin, nét bút, âm, nghĩa, cụm từ bất kỳ. Website đã được tối ưu hướng đến người sử dụng mong muốn hiệu quả nhất.
Tuy nhiên vẫn còn nhiều thiếu sót, hoặc sai sót... mong quý bạn góp ý để cải thiện.

Quảng Cáo

tiếng gia rai