Từ Điển Hán Việt

Tra cứu từ: 倩 - sai | sảnh | thiến | thính | 倩 what mean?

Thông tin ký tự

Bộ: nhân (+8 nét) (người)

Tổng nét: 10 nét

Unicode: 20521

UTF-8: E580A9

UTF-32: 5029

Sử dụng: Trung Hoa, Hồng Kông, Nhật Bản, Triều Tiên, Hàn Quốc, Ma Cao, Việt Nam,

Âm đọc

Tiếng Quảng Đông: sin6

Định nghĩa tiếng Anh: beautiful, lovely; son-in-law

Tiếng Hàn (Hangul): :1N

Pinyin: qiàn,qìng

Tiếng Nhật: セン セイ ショウ つらつら

Tiếng Nhật (Kun): UTSUKUSHII TSURATSURA

Tiếng Nhật (On): SEN SEI

Tiếng Hàn (Latinh): CHEN

Quan Thoại: qiàn

Âm thời Đường: tsiɛ̀ng

Tiếng Việt: thiến

Hướng dẫn tìm kiếm:

NỘI DUNG CHÍNH

hvdic.thaiphong.net

Những nội dung căn bản nhất của website bạn có thể truy vấn:

TRA CỨU

CÔNG CỤ

KHÁC

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

𨔈花 Chơi hoa (Hồ Xuân Hương)

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

汫渃 Giếng nước (Hồ Xuân Hương)

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

𦂾𦀻 Dệt cửi (Hồ Xuân Hương)

Xem thêm:

大漠
đại mạc

Xem thêm:

từ [ cí ]

7506, tổng 13 nét, bộ ngoã 瓦 (+9 nét)

Nghĩa: đồ sứ

Xem thêm:

hối, việt [ huì , yuè ]

925E, tổng 13 nét, bộ kim 金 (+5 nét)

Nghĩa: 1. cái búa lớn, cái kích (vũ khí) ; 2. sao Việt

Nội dung của trang từ điển Hán Việt bao gồm các tài liệu gốc như:


Chào mừng bạn đến với Từ Điển Hán Việt
hvdic.thaiphong.net
Hy vọng bạn sẽ tìm thấy nhiều thú vị trên website này. Có thể tìm kiếm chữ Hán, bộ thủ, pinyin, nét bút, âm, nghĩa, cụm từ bất kỳ. Website đã được tối ưu hướng đến người sử dụng mong muốn hiệu quả nhất.
Tuy nhiên vẫn còn nhiều thiếu sót, hoặc sai sót... mong quý bạn góp ý để cải thiện.

Mời xem:

Giáp Tuất 1994 Nam Mạng