Từ Điển Hán Việt

Tra cứu từ: 偉 - vĩ | 偉 what mean?

Thông tin ký tự

Bộ: nhân (+9 nét) (người)

Tổng nét: 11 nét

Unicode: 20553

UTF-8: E58189

UTF-32: 5049

Sử dụng: Trung Hoa, Hồng Kông, Nhật Bản, Triều Tiên, Hàn Quốc, Việt Nam,

Âm đọc

Tiếng Quảng Đông: wai5

Định nghĩa tiếng Anh: great, robust; extraordinary

Tiếng Hàn (Hangul): :0E

Pinyin: wěi

Tiếng Nhật: えらい

Tiếng Nhật (Kun): ERAI

Tiếng Nhật (On): I

Tiếng Hàn (Latinh): WI

Quan Thoại: wěi

Tiếng Việt:

Hướng dẫn tìm kiếm:

NỘI DUNG CHÍNH

hvdic.thaiphong.net

Những nội dung căn bản nhất của website bạn có thể truy vấn:

TRA CỨU

CÔNG CỤ

KHÁC

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

詠厨鎮國 Vịnh chùa Trấn Quốc (Hồ Xuân Hương)

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

詠𠊚𣜾荒 Vịnh người chửa hoang (Hồ Xuân Hương)

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

𥙩𫯳終 Lấy chồng chung (Hồ Xuân Hương)

Xem thêm:

đậu, độc [ ]

6D9C, tổng 10 nét, bộ thuỷ 水 (+7 nét)

Xem thêm:

bảo [ bāo , bǎo ]

8446, tổng 12 nét, bộ thảo 艸 (+9 nét)

Nghĩa: 1. cỏ mọc um tùm ; 2. giấu kỹ ; 3. rộng lớn

Xem thêm:

馮戎
bằng nhung
Nội dung của trang từ điển Hán Việt bao gồm các tài liệu gốc như:


Chào mừng bạn đến với Từ Điển Hán Việt
hvdic.thaiphong.net
Hy vọng bạn sẽ tìm thấy nhiều thú vị trên website này. Có thể tìm kiếm chữ Hán, bộ thủ, pinyin, nét bút, âm, nghĩa, cụm từ bất kỳ. Website đã được tối ưu hướng đến người sử dụng mong muốn hiệu quả nhất.
Tuy nhiên vẫn còn nhiều thiếu sót, hoặc sai sót... mong quý bạn góp ý để cải thiện.

Quảng Cáo

hat ke