Từ Điển Hán Việt

🏠 » Từ Điển » 偊

偊

Thông tin ký tự

Bộ: nhân ⼈(+9 nét) (người)

Tổng nét: 11 nét

Unicode: 20554

UTF-8: E5818A

UTF-32: 504A

Sử dụng: Trung Hoa, Hồng Kông, Nhật Bản, Triều Tiên, Hàn Quốc,

Âm đọc

Tiếng Quảng Đông: jyu2

Định nghĩa tiếng Anh: to walk alone; self-reliant

Tiếng Hàn (Hangul): 우:1N

Pinyin: yǔ

Tiếng Nhật: ウ ク

Tiếng Nhật (Kun): KUGUMARUSAMA TSUTSUSHIMUSAMA

Tiếng Nhật (On): U KU

Tiếng Hàn (Latinh): YU

Quan Thoại: yǔ

Truy vấn có trong các tài liệu:

Hướng dẫn tìm kiếm:
  • Nhập trực tiếp chữ Hán, hoặc chữ Latinh
  • Nhấn vào chữ "V" hoặc "P".
  • Chữ "V" tìm kiếm từ âm Hán Việt.
  • Chữ "P" tìm kiếm từ Pinyin.
  • Các nút: 一 丨 ノ 丶 フ dùng để tìm chữ qua nét bút.
  • Hoặc dùng: Vẽ chữ rồi tìm
  • Tải app từ điển này:
  • App dành cho điện thoại Android: Tải về
  • Xem video: Hướng dẫn

NỘI DUNG CHÍNH

hvdic.thaiphong.net

Những nội dung căn bản nhất của website bạn có thể truy vấn:

TRA CỨU

CÔNG CỤ

KHÁC

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

Biệt Nguyễn đại lang kỳ 1 - (別阮大郎其一) | Nguyễn Du

Xem thêm:

quật [ jué , kū ]

5800, tổng 11 nét, bộ thổ 土 (+8 nét)

Nghĩa: cao ngất

Xem thêm:

câu [ gǎng , gōu , kòu ]

6E9D, tổng 13 nét, bộ thuỷ 水 (+10 nét)

Nghĩa: 1. trong (nước) ; 2. rãnh, cống, ngòi, lạch, khe ; 3. cái hào ; 4. chỗ lõm, ổ gà

Quảng Cáo

cửa kính tân phú