Từ Điển Hán Việt

🏠 » Từ Điển » 僱

僱

Thông tin ký tự

Bộ: nhân ⼈(+12 nét) (người)

Tổng nét: 14 nét

Unicode: 20721

UTF-8: E583B1

UTF-32: 50F1

Sử dụng: Trung Hoa, Hồng Kông, Nhật Bản, Triều Tiên, Hàn Quốc,

Âm đọc

Tiếng Quảng Đông: gu3

Định nghĩa tiếng Anh: employ, hire

Tiếng Nhật: コ

Tiếng Nhật (Kun): YATOU

Tiếng Nhật (On): KO

Quan Thoại: gù

Truy vấn có trong các tài liệu:

Hướng dẫn tìm kiếm:
  • Nhập trực tiếp chữ Hán, hoặc chữ Latinh
  • Nhấn vào chữ "V" hoặc "P".
  • Chữ "V" tìm kiếm từ âm Hán Việt.
  • Chữ "P" tìm kiếm từ Pinyin.
  • Các nút: 一 丨 ノ 丶 フ dùng để tìm chữ qua nét bút.
  • Hoặc dùng: Vẽ chữ rồi tìm
  • Tải app từ điển này:
  • App dành cho điện thoại Android: Tải về
  • Xem video: Hướng dẫn

NỘI DUNG CHÍNH

hvdic.thaiphong.net

Những nội dung căn bản nhất của website bạn có thể truy vấn:

TRA CỨU

CÔNG CỤ

KHÁC

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

Hoạ Hải Ông Đoàn Nguyễn Tuấn “Giáp Dần phụng mệnh nhập Phú Xuân kinh, đăng trình lưu biệt Bắc Thành chư hữu” chi tác - (和海翁段阮俊甲寅奉命入富春京登程留別北城諸友之作) | Nguyễn Du

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

Điền Đông - (田東) | Hồ Chí Minh

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

Đồng Lung giang - (同籠江) | Nguyễn Du

Xem thêm:

ba, bả [ bà ]

7238, tổng 8 nét, bộ phụ 父 (+4 nét)

Nghĩa: bố, ba

Xem thêm:

biền, bình, phanh, tần [ pēng , pín , píng ]

82F9, tổng 8 nét, bộ thảo 艸 (+5 nét)

Nghĩa: 1. cây rau tần ; 2. bèo tấm

Quảng Cáo

nhôm kính thủ đức