Từ Điển Hán Việt

Tra cứu từ: 儀服 - nghi phục | 儀服 what mean?

Hướng dẫn tìm kiếm:

NỘI DUNG CHÍNH

hvdic.thaiphong.net

Những nội dung căn bản nhất của website bạn có thể truy vấn:

TRA CỨU

CÔNG CỤ

KHÁC

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

叙情(隻栢) Tự tình (Chiếc bách) (Hồ Xuân Hương)

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

詠女無陰 Vịnh nữ vô âm (Hồ Xuân Hương)

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

詠問月 Vịnh vấn nguyệt (Hồ Xuân Hương)

Xem thêm:

dưỡng, dạng [ yǎng , yàng ]

7001, tổng 17 nét, bộ thuỷ 水 (+14 nét)

Nghĩa: 1. nước di chuyển ; 2. di chuyển thuyền hoặc vật gì trên nước ; 3. sóng gợn ; 4. đầy tràn, chứa chan, quá nhiều ; 4. sông Dưỡng (ở tỉnh Thiểm Tây của Trung Quốc)

Xem thêm:

cúc [ ]

9671, tổng 10 nét, bộ phụ 阜 (+8 nét)

Xem thêm:

chưởng, đảng [ dǎng , zhǎng ]

9EE8, tổng 20 nét, bộ hắc 黑 (+8 nét)

Nghĩa: bè, đảng

Nội dung của trang từ điển Hán Việt bao gồm các tài liệu gốc như:


Chào mừng bạn đến với Từ Điển Hán Việt
hvdic.thaiphong.net
Hy vọng bạn sẽ tìm thấy nhiều thú vị trên website này. Có thể tìm kiếm chữ Hán, bộ thủ, pinyin, nét bút, âm, nghĩa, cụm từ bất kỳ. Website đã được tối ưu hướng đến người sử dụng mong muốn hiệu quả nhất.
Tuy nhiên vẫn còn nhiều thiếu sót, hoặc sai sót... mong quý bạn góp ý để cải thiện.

Quảng Cáo

sửa chữa nhà