Từ Điển Hán Việt

🏠 » Từ Điển »

Thông tin ký tự

Bộ: nhân (+15 nét) (người)

Tổng nét: 17 nét

Unicode: 20770

UTF-8: E584A2

UTF-32: 5122

Sử dụng: Trung Hoa, Hồng Kông, Nhật Bản, Triều Tiên, Hàn Quốc,

Âm đọc

Tiếng Quảng Đông: leoi5

Tiếng Hàn (Hangul): :1N

Pinyin:

Tiếng Nhật: リョ

Tiếng Nhật (Kun): TSUTOMENAISAMA

Tiếng Nhật (On): RYO RO

Tiếng Hàn (Latinh): LYE

Quan Thoại:

Hướng dẫn tìm kiếm:
  • Nhập trực tiếp chữ Hán, hoặc chữ Latinh
  • Nhấn vào chữ "V" hoặc "P".
  • Chữ "V" tìm kiếm từ âm Hán Việt.
  • Chữ "P" tìm kiếm từ Pinyin.
  • Các nút: 一 丨 ノ 丶 フ dùng để tìm chữ qua nét bút.
  • Hoặc dùng: Vẽ chữ rồi tìm
  • Tải app từ điển này:
  • App dành cho điện thoại Android: Tải về

NỘI DUNG CHÍNH

hvdic.thaiphong.net

Những nội dung căn bản nhất của website bạn có thể truy vấn:

TRA CỨU

CÔNG CỤ

KHÁC

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

Phúc Thực Đình (復實亭) | Nguyễn Du

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

Trệ khách - (滯客) | Nguyễn Du

Xem thêm:

toàn, toản [ cuán , zǎn , zuān ]

6522, tổng 22 nét, bộ thủ 手 (+19 nét)

Nghĩa: họp lại, tích góp

Xem thêm:

trướng [ zhàng ]

80C0, tổng 8 nét, bộ nhục 肉 (+4 nét)

Nghĩa: 1. phình ra, trương ra ; 2. tăng giá ; 3. nước dâng lên

Xem thêm:

tiết, tất [ ]

50C1, tổng 13 nét, bộ nhân 人 (+11 nét)

Mời xem:

Quý Mùi 2003 Nam Mạng