Từ Điển Hán Việt

Tra cứu từ: 喜 - hi | hí | hý | hỉ | hỷ | 喜 what mean?

Thông tin ký tự

Bộ: khẩu (+9 nét) (cái miệng)

Tổng nét: 12 nét

Unicode: 21916

UTF-8: E5969C

UTF-32: 559C

Sử dụng: Trung Hoa, Hồng Kông, Nhật Bản, Triều Tiên, Hàn Quốc, Việt Nam,

Âm đọc

Tiếng Quảng Đông: hei2

Định nghĩa tiếng Anh: like, love, enjoy; joyful thing

Tiếng Hàn (Hangul): :0E

Pinyin: ,,chì

Tiếng Nhật: よろこぶ

Tiếng Nhật (Kun): YOROKOBU YOROKOBI

Tiếng Nhật (On): KI SHI

Tiếng Hàn (Latinh): HUY

Quan Thoại:

Âm thời Đường: *xiə̌

Tiếng Việt: hỉ

Hướng dẫn tìm kiếm:

NỘI DUNG CHÍNH

hvdic.thaiphong.net

Những nội dung căn bản nhất của website bạn có thể truy vấn:

TRA CỨU

CÔNG CỤ

KHÁC

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

𨔈花 Chơi hoa (Hồ Xuân Hương)

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

詠厨鎮國 Vịnh chùa Trấn Quốc (Hồ Xuân Hương)

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

詠行於清 Vịnh hàng ở Thanh (Hồ Xuân Hương)

Xem thêm:

[ ]

594A, tổng 9 nét, bộ đại 大 (+6 nét)

Xem thêm:

nhi [ ér ]

80F9, tổng 10 nét, bộ nhục 肉 (+6 nét)

Nghĩa: đã nấu chín

Xem thêm:

師事
sư sự
Nội dung của trang từ điển Hán Việt bao gồm các tài liệu gốc như:


Chào mừng bạn đến với Từ Điển Hán Việt
hvdic.thaiphong.net
Hy vọng bạn sẽ tìm thấy nhiều thú vị trên website này. Có thể tìm kiếm chữ Hán, bộ thủ, pinyin, nét bút, âm, nghĩa, cụm từ bất kỳ. Website đã được tối ưu hướng đến người sử dụng mong muốn hiệu quả nhất.
Tuy nhiên vẫn còn nhiều thiếu sót, hoặc sai sót... mong quý bạn góp ý để cải thiện.

Mời xem:

Đinh Hợi 2007 Nữ Mạng