Từ Điển Hán Việt

Tra cứu từ: 当 - đang | đáng | đương | 当 what mean?

Thông tin ký tự

Bộ: kệ (+3 nét) (đầu con nhím)

Tổng nét: 6 nét

Unicode: 24403

UTF-8: E5BD93

UTF-32: 5F53

Sử dụng: Trung Hoa, Nhật Bản, Triều Tiên, Hàn Quốc,

Âm đọc

Tiếng Quảng Đông: dong1

Định nghĩa tiếng Anh: bear, accept, undertake; just

Tiếng Nhật: トウ あたる あてる

Tiếng Nhật (Kun): ATARU ATERU ATE

Tiếng Nhật (On): TOU

Tiếng Hàn (Latinh): TANG

Quan Thoại: dāng

Hướng dẫn tìm kiếm:

NỘI DUNG CHÍNH

hvdic.thaiphong.net

Những nội dung căn bản nhất của website bạn có thể truy vấn:

TRA CỨU

CÔNG CỤ

KHÁC

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

𠊚蒲𥚆 Người bồ nhìn (Hồ Xuân Hương)

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

詠行於清 Vịnh hàng ở Thanh (Hồ Xuân Hương)

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

Xem thêm:

chứng [ zhèng ]

8A3C, tổng 12 nét, bộ ngôn 言 (+5 nét)

Nghĩa: 1. bằng cứ ; 2. can gián

Xem thêm:

败局
bại cục

Xem thêm:

謙恭
khiêm cung
Nội dung của trang từ điển Hán Việt bao gồm các tài liệu gốc như:


Chào mừng bạn đến với Từ Điển Hán Việt
hvdic.thaiphong.net
Hy vọng bạn sẽ tìm thấy nhiều thú vị trên website này. Có thể tìm kiếm chữ Hán, bộ thủ, pinyin, nét bút, âm, nghĩa, cụm từ bất kỳ. Website đã được tối ưu hướng đến người sử dụng mong muốn hiệu quả nhất.
Tuy nhiên vẫn còn nhiều thiếu sót, hoặc sai sót... mong quý bạn góp ý để cải thiện.

Quảng Cáo

cửa kính quận 10