Từ Điển Hán Việt

Tra cứu từ: 德性 - đức tính | 德性 what mean?

Hướng dẫn tìm kiếm:

NỘI DUNG CHÍNH

hvdic.thaiphong.net

Những nội dung căn bản nhất của website bạn có thể truy vấn:

TRA CỨU

CÔNG CỤ

KHÁC

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

叙情詩 Tự tình thơ(Hồ Xuân Hương)

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

詠𠊚𣜾荒 Vịnh người chửa hoang (Hồ Xuân Hương)

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

𠴗伴哭𫯳 Dỗ bạn khóc chồng (Hồ Xuân Hương)

Xem thêm:

biện, bạn [ bàn ]

529E, tổng 4 nét, bộ lực 力 (+2 nét)

Nghĩa: 1. lo liệu, trù tính công việc ; 2. buộc tội, trừng trị ; 3. mua, buôn ; 4. sắp sẵn, chuẩn bị sẵn

Xem thêm:

dửu, dữu [ yóu , yǒu ]

69F1, tổng 15 nét, bộ mộc 木 (+11 nét)

Nghĩa: chất củi đốt

Xem thêm:

稱帝
xưng đế
Nội dung của trang từ điển Hán Việt bao gồm các tài liệu gốc như:


Chào mừng bạn đến với Từ Điển Hán Việt
hvdic.thaiphong.net
Hy vọng bạn sẽ tìm thấy nhiều thú vị trên website này. Có thể tìm kiếm chữ Hán, bộ thủ, pinyin, nét bút, âm, nghĩa, cụm từ bất kỳ. Website đã được tối ưu hướng đến người sử dụng mong muốn hiệu quả nhất.
Tuy nhiên vẫn còn nhiều thiếu sót, hoặc sai sót... mong quý bạn góp ý để cải thiện.

Quảng Cáo

viêm xoang đỗ thái nam