Từ Điển Hán Việt

🏠 » Từ Điển »

Thông tin ký tự

Bộ: tâm (+4 nét) (quả tim, tâm trí, tấm lòng)

Tổng nét: 7 nét

Unicode: 24545

UTF-8: E5BFA1

UTF-32: 5FE1

Sử dụng: Trung Hoa, Hồng Kông, Nhật Bản, Triều Tiên, Hàn Quốc,

Âm đọc

Tiếng Quảng Đông: cung1

Định nghĩa tiếng Anh: a sad, uneasy countenance

Tiếng Hàn (Hangul): :1N

Pinyin: chōng

Tiếng Nhật: チュウ シュウ シュ チュ うれえる

Tiếng Nhật (Kun): UREERU

Tiếng Nhật (On): CHUU CHU SHUU SHU

Tiếng Hàn (Latinh): CHWUNG

Quan Thoại: chōng

Hướng dẫn tìm kiếm:
  • Nhập trực tiếp chữ Hán, hoặc chữ Latinh
  • Nhấn vào chữ "V" hoặc "P".
  • Chữ "V" tìm kiếm từ âm Hán Việt.
  • Chữ "P" tìm kiếm từ Pinyin.
  • Các nút: 一 丨 ノ 丶 フ dùng để tìm chữ qua nét bút.
  • Hoặc dùng: Vẽ chữ rồi tìm
  • Tải app từ điển này:
  • App dành cho điện thoại Android: Tải về

NỘI DUNG CHÍNH

hvdic.thaiphong.net

Những nội dung căn bản nhất của website bạn có thể truy vấn:

TRA CỨU

CÔNG CỤ

KHÁC

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

U cư kỳ 2 - (幽居其二) | Nguyễn Du

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

𨔈花 Chơi hoa (Hồ Xuân Hương)

Xem thêm:

sân, thân, tân [ shēn ]

4F81, tổng 8 nét, bộ nhân 人 (+6 nét)

Nghĩa: 1. nước Thân ; 2. đông đúc, đông đảo

Xem thêm:

迦藍
già lam

Xem thêm:

chung [ zhōng ]

949F, tổng 9 nét, bộ kim 金 (+4 nét)

Nghĩa: 1. cái chuông ; 2. phút thời gian

Quảng Cáo

thợ nhôm kính