Từ Điển Hán Việt

Tra cứu từ: 愛 - ái | 愛 what mean?

Thông tin ký tự

Bộ: tâm (+9 nét) (quả tim, tâm trí, tấm lòng)

Tổng nét: 13 nét

Unicode: 24859

UTF-8: E6849B

UTF-32: 611B

Sử dụng: Trung Hoa, Hồng Kông, Nhật Bản, Triều Tiên, Hàn Quốc,

Âm đọc

Tiếng Quảng Đông: oi3

Định nghĩa tiếng Anh: love, be fond of, like

Tiếng Hàn (Hangul): :0E

Pinyin: ài

Tiếng Nhật: アイ おしむ めでる いとしい かなしい

Tiếng Nhật (Kun): MEDERU OSHIMU ITOSHII

Tiếng Nhật (On): AI

Tiếng Hàn (Latinh): AY

Quan Thoại: ài

Âm thời Đường: *qə̀i

Hướng dẫn tìm kiếm:

NỘI DUNG CHÍNH

hvdic.thaiphong.net

Những nội dung căn bản nhất của website bạn có thể truy vấn:

TRA CỨU

CÔNG CỤ

KHÁC

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

蓼雲仙 Lục Vân Tiên (Nguyễn Đình Chiểu)(Chữ Nôm)

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

胡春香 Hồ Xuân Hương

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

詠娓師 Vịnh ni sư (Hồ Xuân Hương)

Xem thêm:

hoảng [ huǎng ]

6033, tổng 8 nét, bộ tâm 心 (+5 nét)

Nghĩa: thất vọng

Xem thêm:

楚人
sở nhân

Xem thêm:

tổng [ zǒng ]

60E3, tổng 12 nét, bộ tâm 心 (+8 nét)

Nội dung của trang từ điển Hán Việt bao gồm các tài liệu gốc như:


Chào mừng bạn đến với Từ Điển Hán Việt
hvdic.thaiphong.net
Hy vọng bạn sẽ tìm thấy nhiều thú vị trên website này. Có thể tìm kiếm chữ Hán, bộ thủ, pinyin, nét bút, âm, nghĩa, cụm từ bất kỳ. Website đã được tối ưu hướng đến người sử dụng mong muốn hiệu quả nhất.
Tuy nhiên vẫn còn nhiều thiếu sót, hoặc sai sót... mong quý bạn góp ý để cải thiện.

Quảng Cáo

bánh ram hà tĩnh