Từ Điển Hán Việt

Tra cứu từ: 慈 - tư | từ | 慈 what mean?

Thông tin ký tự

Bộ: tâm (+1 nét) (quả tim, tâm trí, tấm lòng)

Tổng nét: 13 nét

Unicode: 24904

UTF-8: E68588

UTF-32: 6148

Sử dụng: Trung Hoa, Hồng Kông, Nhật Bản, Triều Tiên, Hàn Quốc, Việt Nam,

Âm đọc

Tiếng Quảng Đông: ci4

Định nghĩa tiếng Anh: kind, charitable, benevolent

Tiếng Hàn (Hangul): :0E

Pinyin:

Tiếng Nhật: いつくしむ いつくしみ

Tiếng Nhật (Kun): ITSUKUSHIMU ITSUKUSHIMI

Tiếng Nhật (On): JI

Tiếng Hàn (Latinh): CA

Quan Thoại:

Âm thời Đường: *dzhiə

Tiếng Việt: từ

Hướng dẫn tìm kiếm:

NỘI DUNG CHÍNH

hvdic.thaiphong.net

Những nội dung căn bản nhất của website bạn có thể truy vấn:

TRA CỨU

CÔNG CỤ

KHÁC

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

詠𧯄割據 Vịnh hang Cắc Cớ (Hồ Xuân Hương)

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

大越史記全書 Đại Việt Sử Ký Toàn Thư Quyển Thủ

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

𨔈花 Chơi hoa (Hồ Xuân Hương)

Xem thêm:

toàn, toản, tán [ cuán ]

5DD1, tổng 22 nét, bộ sơn 山 (+19 nét)

Xem thêm:

doanh [ ]

705C, tổng 23 nét, bộ thuỷ 水 (+20 nét)

Xem thêm:

矜矜業業
căng căng nghiệp nghiệp
Nội dung của trang từ điển Hán Việt bao gồm các tài liệu gốc như:


Chào mừng bạn đến với Từ Điển Hán Việt
hvdic.thaiphong.net
Hy vọng bạn sẽ tìm thấy nhiều thú vị trên website này. Có thể tìm kiếm chữ Hán, bộ thủ, pinyin, nét bút, âm, nghĩa, cụm từ bất kỳ. Website đã được tối ưu hướng đến người sử dụng mong muốn hiệu quả nhất.
Tuy nhiên vẫn còn nhiều thiếu sót, hoặc sai sót... mong quý bạn góp ý để cải thiện.

Mời xem:

Nhâm Ngọ 2002 Nữ Mạng