Từ Điển Hán Việt

Tra cứu từ: 挍 - hiệu | 挍 what mean?

Thông tin ký tự

Bộ: thủ ⼿(+6 nét) (tay)

Tổng nét: 9 nét

Unicode: 25357

UTF-8: E68C8D

UTF-32: 630D

Sử dụng: Trung Hoa, Hồng Kông, Nhật Bản, Triều Tiên, Hàn Quốc, Việt Nam,

Âm đọc

Tiếng Quảng Đông: haau6

Định nghĩa tiếng Anh: collate; (Cant.) to scratch

Pinyin: jiào,jiāo

Tiếng Nhật: コウ キョウ くらべる はかる

Tiếng Nhật (Kun): HAKARU

Tiếng Nhật (On): KOU KYOU

Quan Thoại: jiào

Tiếng Việt: gieo

Hướng dẫn tìm kiếm:

NỘI DUNG CHÍNH

hvdic.thaiphong.net

Những nội dung căn bản nhất của website bạn có thể truy vấn:

TRA CỨU

CÔNG CỤ

KHÁC

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

詠老醫閒居 Vịnh lão y nhàn cư (Hồ Xuân Hương)

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

𡑴太守 Đền Thái Thú (Hồ Xuân Hương)

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

菓󰊳 Quả mít (Hồ Xuân Hương)

Xem thêm:

苤藍
phiết lam

Xem thêm:

hoàng [ huáng ]

7C27, tổng 17 nét, bộ trúc 竹 (+11 nét)

Nghĩa: cái vè đồng (lấy đồng dát mỏng trong lỗ tiêu hay sáo để thổi cho kêu)

Xem thêm:

chiêm, siêm, thiếp [ tiē , zhān ]

6017, tổng 8 nét, bộ tâm 心 (+5 nét)

Nghĩa: 1. phục tùng, dẹp yên ; 2. yên ổn

Nội dung của trang từ điển Hán Việt bao gồm các tài liệu gốc như:


Chào mừng bạn đến với Từ Điển Hán Việt
hvdic.thaiphong.net
Hy vọng bạn sẽ tìm thấy nhiều thú vị trên website này. Có thể tìm kiếm chữ Hán, bộ thủ, pinyin, nét bút, âm, nghĩa, cụm từ bất kỳ. Website đã được tối ưu hướng đến người sử dụng mong muốn hiệu quả nhất.
Tuy nhiên vẫn còn nhiều thiếu sót, hoặc sai sót... mong quý bạn góp ý để cải thiện.

Mời xem:

Mậu Dần 1998 Nữ Mạng