Từ Điển Hán Việt

Tra cứu từ: 族兄 - tộc huynh | 族兄 what mean?

Hướng dẫn tìm kiếm:

NỘI DUNG CHÍNH

hvdic.thaiphong.net

Những nội dung căn bản nhất của website bạn có thể truy vấn:

TRA CỨU

CÔNG CỤ

KHÁC

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

景秋 Cảnh Thu (Hồ Xuân Hương)

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

平吳大告 BÌNH NGÔ ĐẠI CÁO (Nguyễn Trãi)

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

詠猫(貓) Vịnh miêu (mèo) (Hồ Xuân Hương)

Xem thêm:

tích [ jī , jì ]

52E3, tổng 13 nét, bộ lực 力 (+11 nét)

Nghĩa: 1. đánh sợi, xe chỉ ; 2. tích luỹ

Xem thêm:

肱骨
quăng cốt

Xem thêm:

bổng [ bàng ]

68D2, tổng 12 nét, bộ mộc 木 (+8 nét)

Nghĩa: 1. cái gậy ngắn, côn ; 2. cừ, giỏi

Nội dung của trang từ điển Hán Việt bao gồm các tài liệu gốc như:


Chào mừng bạn đến với Từ Điển Hán Việt
hvdic.thaiphong.net
Hy vọng bạn sẽ tìm thấy nhiều thú vị trên website này. Có thể tìm kiếm chữ Hán, bộ thủ, pinyin, nét bút, âm, nghĩa, cụm từ bất kỳ. Website đã được tối ưu hướng đến người sử dụng mong muốn hiệu quả nhất.
Tuy nhiên vẫn còn nhiều thiếu sót, hoặc sai sót... mong quý bạn góp ý để cải thiện.

Quảng Cáo

dịch tiếng anh