Từ Điển Hán Việt

Tra cứu từ: 毁 - huỷ | 毁 what mean?

Thông tin ký tự

Bộ: thù (+9 nét) (binh khí dài)

Tổng nét: 13 nét

Unicode: 27585

UTF-8: E6AF81

UTF-32: 6BC1

Sử dụng: Trung Hoa, Hồng Kông, Nhật Bản, Triều Tiên, Hàn Quốc, Việt Nam,

Âm đọc

Tiếng Quảng Đông: wai2

Định nghĩa tiếng Anh: destroy

Tiếng Hàn (Hangul): :0E

Pinyin: huǐ,huì

Tiếng Nhật: こぼつ

Tiếng Nhật (Kun): KOBOTSU SOSHIRU YASERU

Tiếng Nhật (On): KI

Tiếng Hàn (Latinh): HWEY

Quan Thoại: huǐ

Hướng dẫn tìm kiếm:

NỘI DUNG CHÍNH

hvdic.thaiphong.net

Những nội dung căn bản nhất của website bạn có thể truy vấn:

TRA CỨU

CÔNG CỤ

KHÁC

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

𡑴太守 Đền Thái Thú (Hồ Xuân Hương)

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

渃藤 Nước Đằng (Hồ Xuân Hương)

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

𥙩𫯳終 Lấy chồng chung (Hồ Xuân Hương)

Xem thêm:

mạ [ mà ]

9A82, tổng 9 nét, bộ khẩu 口 (+6 nét), mã 馬 (+6 nét)

Nghĩa: mắng mỏ, chửi bới

Xem thêm:

[ xiá ]

78AC, tổng 14 nét, bộ thạch 石 (+9 nét)

Xem thêm:

柏侯
bách hầu
Nội dung của trang từ điển Hán Việt bao gồm các tài liệu gốc như:


Chào mừng bạn đến với Từ Điển Hán Việt
hvdic.thaiphong.net
Hy vọng bạn sẽ tìm thấy nhiều thú vị trên website này. Có thể tìm kiếm chữ Hán, bộ thủ, pinyin, nét bút, âm, nghĩa, cụm từ bất kỳ. Website đã được tối ưu hướng đến người sử dụng mong muốn hiệu quả nhất.
Tuy nhiên vẫn còn nhiều thiếu sót, hoặc sai sót... mong quý bạn góp ý để cải thiện.

Quảng Cáo

cửa kính quận 8