Từ Điển Hán Việt

Tra cứu từ: 氛 - phân | 氛 what mean?

Thông tin ký tự

Bộ: khí (+4 nét) (hơi nước)

Tổng nét: 8 nét

Unicode: 27675

UTF-8: E6B09B

UTF-32: 6C1B

Sử dụng: Trung Hoa, Hồng Kông, Nhật Bản, Triều Tiên, Hàn Quốc,

Âm đọc

Tiếng Quảng Đông: fan1

Định nghĩa tiếng Anh: gas, vapor, air

Tiếng Hàn (Hangul): :1N

Pinyin: fēn

Tiếng Nhật: フン ブン

Tiếng Nhật (Kun): KI WAZAWAI

Tiếng Nhật (On): FUN

Tiếng Hàn (Latinh): PWUN

Quan Thoại: fēn

Âm thời Đường: piən

Hướng dẫn tìm kiếm:

NỘI DUNG CHÍNH

hvdic.thaiphong.net

Những nội dung căn bản nhất của website bạn có thể truy vấn:

TRA CỨU

CÔNG CỤ

KHÁC

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

𨔈花 Chơi hoa (Hồ Xuân Hương)

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

詠厨鎮國 Vịnh chùa Trấn Quốc (Hồ Xuân Hương)

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

銅賤󰤏 Đồng tiền hoẻn (Hồ Xuân Hương)

Xem thêm:

日記
nhật kí

Xem thêm:

nghiên, nghiễn [ yán ]

784F, tổng 11 nét, bộ thạch 石 (+6 nét)

Nghĩa: 1. nghiền, mài ; 2. tìm tòi

Xem thêm:

hối [ huì ]

992F, tổng 17 nét, bộ thực 食 (+9 nét)

Nội dung của trang từ điển Hán Việt bao gồm các tài liệu gốc như:


Chào mừng bạn đến với Từ Điển Hán Việt
hvdic.thaiphong.net
Hy vọng bạn sẽ tìm thấy nhiều thú vị trên website này. Có thể tìm kiếm chữ Hán, bộ thủ, pinyin, nét bút, âm, nghĩa, cụm từ bất kỳ. Website đã được tối ưu hướng đến người sử dụng mong muốn hiệu quả nhất.
Tuy nhiên vẫn còn nhiều thiếu sót, hoặc sai sót... mong quý bạn góp ý để cải thiện.

Quảng Cáo

bánh ram hà tĩnh