Từ Điển Hán Việt

Tra cứu từ: 澶 - thiền | đạn | 澶 what mean?

Thông tin ký tự

Bộ: thủy (+13 nét) (nước)

Tổng nét: 16 nét

Unicode: 28598

UTF-8: E6BEB6

UTF-32: 6FB6

Sử dụng: Trung Hoa, Hồng Kông, Nhật Bản, Triều Tiên, Hàn Quốc,

Âm đọc

Tiếng Quảng Đông: sin4

Định nghĩa tiếng Anh: still water, placid, tranquil

Tiếng Hàn (Hangul): :1N

Pinyin: chán,dàn,zhān

Tiếng Nhật: セン タン テン ゼン デン ダン ほしいまま

Tiếng Nhật (On): SEN ZEN TEN DEN

Tiếng Hàn (Latinh): CEN

Quan Thoại: chán

Hướng dẫn tìm kiếm:

NỘI DUNG CHÍNH

hvdic.thaiphong.net

Những nội dung căn bản nhất của website bạn có thể truy vấn:

TRA CỨU

CÔNG CỤ

KHÁC

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

哭𫯳爫𧆄 Khóc chồng làm thuốc (Hồ Xuân Hương)

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

渃藤 Nước Đằng (Hồ Xuân Hương)

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

詠鬥棋 Vịnh đấu kỳ (Hồ Xuân Hương)

Xem thêm:

買單
mãi đan

Xem thêm:

đề [ tī , tí ]

9D5C, tổng 18 nét, bộ điểu 鳥 (+7 nét)

Nghĩa: (xem: đề hồ 鶘,鹕)

Xem thêm:

ương [ yāng ]

592E, tổng 5 nét, bộ đại 大 (+2 nét)

Nghĩa: 1. ở giữa, trung tâm ; 2. dừng, ngớt

Nội dung của trang từ điển Hán Việt bao gồm các tài liệu gốc như:


Chào mừng bạn đến với Từ Điển Hán Việt
hvdic.thaiphong.net
Hy vọng bạn sẽ tìm thấy nhiều thú vị trên website này. Có thể tìm kiếm chữ Hán, bộ thủ, pinyin, nét bút, âm, nghĩa, cụm từ bất kỳ. Website đã được tối ưu hướng đến người sử dụng mong muốn hiệu quả nhất.
Tuy nhiên vẫn còn nhiều thiếu sót, hoặc sai sót... mong quý bạn góp ý để cải thiện.

Quảng Cáo

ngôn ngữ ký hiệu