Từ Điển Hán Việt

Tra cứu từ: 熄 - tức | 熄 what mean?

Thông tin ký tự

Bộ: hỏa (+1 nét) (lửa)

Tổng nét: 14 nét

Unicode: 29060

UTF-8: E78684

UTF-32: 7184

Sử dụng: Trung Hoa, Hồng Kông, Nhật Bản, Triều Tiên, Hàn Quốc, Việt Nam,

Âm đọc

Tiếng Quảng Đông: sik1

Định nghĩa tiếng Anh: put out, extinguish, quash

Tiếng Hàn (Hangul): :0N

Pinyin:

Tiếng Nhật: ソク ショク ソキ きえる やむ

Tiếng Nhật (Kun): KIERU YAMU

Tiếng Nhật (On): SOKU

Tiếng Hàn (Latinh): SIK

Quan Thoại:

Tiếng Việt: tắt

Hướng dẫn tìm kiếm:

NỘI DUNG CHÍNH

hvdic.thaiphong.net

Những nội dung căn bản nhất của website bạn có thể truy vấn:

TRA CỨU

CÔNG CỤ

KHÁC

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

哭𫯳爫𧆄 Khóc chồng làm thuốc (Hồ Xuân Hương)

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

檯看春 Đài khán xuân (Hồ Xuân Hương)

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

詠𦑗 Vịnh quạt (Hồ Xuân Hương)

Xem thêm:

[ ]

68BD, tổng 11 nét, bộ mộc 木 (+7 nét)

Xem thêm:

ngao [ āo , áo ]

71AC, tổng 14 nét, bộ hoả 火 (+10 nét)

Nghĩa: nấu, ninh, sắc, rang khô

Xem thêm:

趨媚
xu mị
Nội dung của trang từ điển Hán Việt bao gồm các tài liệu gốc như:


Chào mừng bạn đến với Từ Điển Hán Việt
hvdic.thaiphong.net
Hy vọng bạn sẽ tìm thấy nhiều thú vị trên website này. Có thể tìm kiếm chữ Hán, bộ thủ, pinyin, nét bút, âm, nghĩa, cụm từ bất kỳ. Website đã được tối ưu hướng đến người sử dụng mong muốn hiệu quả nhất.
Tuy nhiên vẫn còn nhiều thiếu sót, hoặc sai sót... mong quý bạn góp ý để cải thiện.

Quảng Cáo

cửa kính quận 7