Từ Điển Hán Việt

🏠 » Từ Điển » 甪

甪

Thông tin ký tự

Bộ: dụng ⽤(+1 nét) (dùng)

Tổng nét: 6 nét

Unicode: 29994

UTF-8: E794AA

UTF-32: 752A

Sử dụng: Trung Hoa, Hồng Kông, Nhật Bản, Triều Tiên, Hàn Quốc,

Âm đọc

Tiếng Quảng Đông: luk6

Định nghĩa tiếng Anh: to loose, take off, get rid of

Pinyin: lù

Tiếng Nhật: ロク

Tiếng Nhật (Kun): TSUNO

Tiếng Nhật (On): ROKU

Quan Thoại: lù

Truy vấn có trong các tài liệu:

Hướng dẫn tìm kiếm:
  • Nhập trực tiếp chữ Hán, hoặc chữ Latinh
  • Nhấn vào chữ "V" hoặc "P".
  • Chữ "V" tìm kiếm từ âm Hán Việt.
  • Chữ "P" tìm kiếm từ Pinyin.
  • Các nút: 一 丨 ノ 丶 フ dùng để tìm chữ qua nét bút.
  • Hoặc dùng: Vẽ chữ rồi tìm
  • Tải app từ điển này:
  • App dành cho điện thoại Android: Tải về
  • Xem video: Hướng dẫn

NỘI DUNG CHÍNH

hvdic.thaiphong.net

Những nội dung căn bản nhất của website bạn có thể truy vấn:

TRA CỨU

CÔNG CỤ

KHÁC

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

Vị Hoàng doanh - (渭潢營) | Nguyễn Du

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

Đăng quang phí - (燈光費) | Hồ Chí Minh

Xem thêm:

thỉ, thị, để [ shì ]

8210, tổng 10 nét, bộ thiệt 舌 (+4 nét)

Nghĩa: liếm

Xem thêm:

阿嬌
a kiều

Xem thêm:

lư [ lú ]

5E90, tổng 7 nét, bộ nghiễm 广 (+4 nét)

Nghĩa: 1. nhà tranh, lều ở ngoài đồng ; 2. lều gác

Quảng Cáo

kính quận 10