Từ Điển Hán Việt

Tra cứu từ: 疼 - đông | 疼 what mean?

Thông tin ký tự

Bộ: nạch (+5 nét) (bệnh tật)

Tổng nét: 10 nét

Unicode: 30140

UTF-8: E796BC

UTF-32: 75BC

Sử dụng: Trung Hoa, Hồng Kông, Nhật Bản, Triều Tiên, Hàn Quốc,

Âm đọc

Tiếng Quảng Đông: tang4

Định nghĩa tiếng Anh: aches, pains; be fond of; love

Tiếng Hàn (Hangul): :0N

Pinyin: téng

Tiếng Nhật: トウ ドウ いたむ うずく

Tiếng Nhật (Kun): UZUKU ITAMU

Tiếng Nhật (On): TOU

Tiếng Hàn (Latinh): TONG

Quan Thoại: téng

Hướng dẫn tìm kiếm:

NỘI DUNG CHÍNH

hvdic.thaiphong.net

Những nội dung căn bản nhất của website bạn có thể truy vấn:

TRA CỨU

CÔNG CỤ

KHÁC

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

餞𠊛爫詩 Tiễn người làm thơ (Hồ Xuân Hương)

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

哭翁總𧋉 Khóc ông tổng Cóc (Hồ Xuân Hương)

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

𠊚蒲𥚆 Người bồ nhìn (Hồ Xuân Hương)

Xem thêm:

漁樵
ngư tiều

Xem thêm:

tẩm, tiêm, xâm [ jiān ]

946F, tổng 25 nét, bộ kim 金 (+17 nét)

Xem thêm:

所為
sở vi
Nội dung của trang từ điển Hán Việt bao gồm các tài liệu gốc như:


Chào mừng bạn đến với Từ Điển Hán Việt
hvdic.thaiphong.net
Hy vọng bạn sẽ tìm thấy nhiều thú vị trên website này. Có thể tìm kiếm chữ Hán, bộ thủ, pinyin, nét bút, âm, nghĩa, cụm từ bất kỳ. Website đã được tối ưu hướng đến người sử dụng mong muốn hiệu quả nhất.
Tuy nhiên vẫn còn nhiều thiếu sót, hoặc sai sót... mong quý bạn góp ý để cải thiện.

Quảng Cáo

từ điển anh việt