Từ Điển Hán Việt

🏠 » Từ Điển »

Thông tin ký tự

Bộ: thị, kỳ (+4 nét) (chỉ thị; thần đất)

Tổng nét: 8 nét

Unicode: 31048

UTF-8: E7A588

UTF-32: 7948

Sử dụng: Trung Hoa, Hồng Kông, Nhật Bản, Triều Tiên, Hàn Quốc,

Âm đọc

Tiếng Quảng Đông: kei4

Định nghĩa tiếng Anh: pray; entreat, beseech

Tiếng Hàn (Hangul): :0E

Pinyin: ,guǐ

Tiếng Nhật: いのる

Tiếng Nhật (Kun): INORU INORI

Tiếng Nhật (On): KI

Tiếng Hàn (Latinh): KI

Quan Thoại:

Âm thời Đường: ghiəi

Hướng dẫn tìm kiếm:
  • Nhập trực tiếp chữ Hán, hoặc chữ Latinh
  • Nhấn vào chữ "V" hoặc "P".
  • Chữ "V" tìm kiếm từ âm Hán Việt.
  • Chữ "P" tìm kiếm từ Pinyin.
  • Các nút: 一 丨 ノ 丶 フ dùng để tìm chữ qua nét bút.
  • Hoặc dùng: Vẽ chữ rồi tìm
  • Tải app từ điển này:
  • App dành cho điện thoại Android: Tải về

NỘI DUNG CHÍNH

hvdic.thaiphong.net

Những nội dung căn bản nhất của website bạn có thể truy vấn:

TRA CỨU

CÔNG CỤ

KHÁC

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

景秋 Cảnh Thu (Hồ Xuân Hương)

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

U cư kỳ 1 - (幽居其一 ) | Nguyễn Du

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

詠娓師 Vịnh ni sư (Hồ Xuân Hương)

Xem thêm:

nột [ ]

8C7D, tổng 11 nét, bộ trĩ 豸 (+4 nét)

Xem thêm:

kháo, khốc [ kào ]

9760, tổng 15 nét, bộ phi 非 (+7 nét)

Nghĩa: 1. nương tựa ; 2. sát lại, gần lại

Xem thêm:

[ ]

63DF, tổng 12 nét, bộ thủ 手 (+9 nét)

Mời xem:

Ất Mão 1975 Nữ Mạng