Từ Điển Hán Việt

Tra cứu từ: 穆 - mặc | mục | 穆 what mean?

Thông tin ký tự

Bộ: hòa (+11 nét) (lúa)

Tổng nét: 16 nét

Unicode: 31302

UTF-8: E7A986

UTF-32: 7A46

Sử dụng: Trung Hoa, Hồng Kông, Nhật Bản, Triều Tiên, Hàn Quốc, Việt Nam,

Âm đọc

Tiếng Quảng Đông: muk6

Định nghĩa tiếng Anh: majestic, solemn, reverent; calm

Tiếng Hàn (Hangul): :0N

Pinyin:

Tiếng Nhật: ボク モク やわらぐ

Tiếng Nhật (Kun): YAWARAGU

Tiếng Nhật (On): BOKU MOKU

Tiếng Hàn (Latinh): MOK

Quan Thoại:

Âm thời Đường: miuk

Hướng dẫn tìm kiếm:

NỘI DUNG CHÍNH

hvdic.thaiphong.net

Những nội dung căn bản nhất của website bạn có thể truy vấn:

TRA CỨU

CÔNG CỤ

KHÁC

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

詠猫(貓) Vịnh miêu (mèo) (Hồ Xuân Hương)

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

景秋 Cảnh Thu (Hồ Xuân Hương)

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

胡春香 Hồ Xuân Hương

Xem thêm:

quyển, quyện [ juàn ]

52CC, tổng 10 nét, bộ lực 力 (+8 nét)

Nghĩa: mệt mỏi

Xem thêm:

石碏
thạch thác

Xem thêm:

矯詔
kiểu chiếu
Nội dung của trang từ điển Hán Việt bao gồm các tài liệu gốc như:


Chào mừng bạn đến với Từ Điển Hán Việt
hvdic.thaiphong.net
Hy vọng bạn sẽ tìm thấy nhiều thú vị trên website này. Có thể tìm kiếm chữ Hán, bộ thủ, pinyin, nét bút, âm, nghĩa, cụm từ bất kỳ. Website đã được tối ưu hướng đến người sử dụng mong muốn hiệu quả nhất.
Tuy nhiên vẫn còn nhiều thiếu sót, hoặc sai sót... mong quý bạn góp ý để cải thiện.

Quảng Cáo

bánh ram hà tĩnh