Từ Điển Hán Việt

Tra cứu từ: 穌 - tô | 穌 what mean?

Thông tin ký tự

Bộ: hòa (+11 nét) (lúa)

Tổng nét: 16 nét

Unicode: 31308

UTF-8: E7A98C

UTF-32: 7A4C

Sử dụng: Trung Hoa, Hồng Kông, Nhật Bản, Triều Tiên, Hàn Quốc,

Âm đọc

Tiếng Quảng Đông: sou1

Định nghĩa tiếng Anh: revive, to rise again; collect

Tiếng Hàn (Hangul): :N

Tiếng Nhật:

Tiếng Nhật (Kun): KAKIATSUMERU

Tiếng Nhật (On): SO

Tiếng Hàn (Latinh): SO

Quan Thoại:

Hướng dẫn tìm kiếm:

NỘI DUNG CHÍNH

hvdic.thaiphong.net

Những nội dung căn bản nhất của website bạn có thể truy vấn:

TRA CỨU

CÔNG CỤ

KHÁC

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

叙情(隻栢) Tự tình (Chiếc bách) (Hồ Xuân Hương)

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

詠女無陰 Vịnh nữ vô âm (Hồ Xuân Hương)

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

三字經 TAM TỰ KINH

Xem thêm:

鋒芒
phong mang

Xem thêm:

xích [ ]

9DD8, tổng 22 nét, bộ điểu 鳥 (+11 nét)

Xem thêm:

li, ly, mai, uất [ lí , mái ]

8C8D, tổng 14 nét, bộ trĩ 豸 (+7 nét)

Nghĩa: con cáo, con chồn; mùi hôi thối

Nội dung của trang từ điển Hán Việt bao gồm các tài liệu gốc như:


Chào mừng bạn đến với Từ Điển Hán Việt
hvdic.thaiphong.net
Hy vọng bạn sẽ tìm thấy nhiều thú vị trên website này. Có thể tìm kiếm chữ Hán, bộ thủ, pinyin, nét bút, âm, nghĩa, cụm từ bất kỳ. Website đã được tối ưu hướng đến người sử dụng mong muốn hiệu quả nhất.
Tuy nhiên vẫn còn nhiều thiếu sót, hoặc sai sót... mong quý bạn góp ý để cải thiện.

Quảng Cáo

English Vietnamese Dictionary