Từ Điển Hán Việt

Tra cứu từ: 臟 - tạng | 臟 what mean?

Thông tin ký tự

Bộ: nhục (+18 nét) (thịt)

Tổng nét: 21 nét

Unicode: 33247

UTF-8: E8879F

UTF-32: 81DF

Sử dụng: Trung Hoa, Hồng Kông, Nhật Bản, Triều Tiên, Hàn Quốc, Việt Nam,

Âm đọc

Tiếng Quảng Đông: zong6

Định nghĩa tiếng Anh: internal organs, viscera

Tiếng Hàn (Hangul): :0E

Pinyin: zàng

Tiếng Nhật: ゾウ ソウ はらわた

Tiếng Nhật (Kun): HARAWATA

Tiếng Nhật (On): ZOU SOU

Tiếng Hàn (Latinh): CANG

Quan Thoại: zàng

Tiếng Việt: tạng

Hướng dẫn tìm kiếm:

NỘI DUNG CHÍNH

hvdic.thaiphong.net

Những nội dung căn bản nhất của website bạn có thể truy vấn:

TRA CỨU

CÔNG CỤ

KHÁC

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

詠𦑗 Vịnh quạt (Hồ Xuân Hương)

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

詠老醫閒居 Vịnh lão y nhàn cư (Hồ Xuân Hương)

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

叙情(隻栢) Tự tình (Chiếc bách) (Hồ Xuân Hương)

Xem thêm:

私情
tư tình

Xem thêm:

cai, ngôi, ngại [ ái , wéi , wèi ]

78D1, tổng 15 nét, bộ thạch 石 (+10 nét)

Nghĩa: 1. cái cối tán, cái bàn tán ; 2. bền chắc, vững vàng

Xem thêm:

明經
minh kinh
Nội dung của trang từ điển Hán Việt bao gồm các tài liệu gốc như:


Chào mừng bạn đến với Từ Điển Hán Việt
hvdic.thaiphong.net
Hy vọng bạn sẽ tìm thấy nhiều thú vị trên website này. Có thể tìm kiếm chữ Hán, bộ thủ, pinyin, nét bút, âm, nghĩa, cụm từ bất kỳ. Website đã được tối ưu hướng đến người sử dụng mong muốn hiệu quả nhất.
Tuy nhiên vẫn còn nhiều thiếu sót, hoặc sai sót... mong quý bạn góp ý để cải thiện.

Quảng Cáo

sỉ bánh ram