Từ Điển Hán Việt

Thông tin ký tự

Bộ: thảo (+5 nét) (cỏ)

Tổng nét: 8 nét

Unicode: 33534

UTF-8: E88BBE

UTF-32: 82FE

Sử dụng: Trung Hoa, Hồng Kông, Nhật Bản, Triều Tiên, Hàn Quốc, Việt Nam,

Âm đọc

Tiếng Quảng Đông: bat6

Định nghĩa tiếng Anh: smell, fragrance, aroma

Tiếng Hàn (Hangul): :0N

Pinyin: ,bié,

Tiếng Nhật: ヒツ ビチ ヘツ ベチ ミツ かおり かおる こうばしい

Tiếng Nhật (Kun): KAORU

Tiếng Nhật (On): HITSU BICHI HETSU BITSU

Tiếng Hàn (Latinh): PHIL

Quan Thoại:

Tiếng Việt:

Hướng dẫn tìm kiếm:
  • Nhập trực tiếp chữ Hán, hoặc chữ Latinh
  • Nhấn vào chữ "V" hoặc "P".
  • Chữ "V" tìm kiếm từ âm Hán Việt.
  • Chữ "P" tìm kiếm từ Pinyin.
  • Các nút: 一 丨 ノ 丶 フ dùng để tìm chữ qua nét bút.
  • Hoặc dùng: Vẽ chữ rồi tìm
  • Tải app từ điển này:
  • App dành cho điện thoại Android: Tải về

NỘI DUNG CHÍNH

hvdic.thaiphong.net

Những nội dung căn bản nhất của website bạn có thể truy vấn:

TRA CỨU

CÔNG CỤ

KHÁC

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

Dạ hành - (夜行) | Nguyễn Du

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

菓󰊳 Quả mít (Hồ Xuân Hương)

Xem thêm:

quân [ jūn ]

9BB6, tổng 18 nét, bộ ngư 魚 (+7 nét)

Nghĩa: cá thờn bơn (cá thân dài và dẹt, màu xám tro, có những vằn đen tùy tiện, miệng to và méo, sống ở giữa những đá ngầm gần biển, đẻ thai trứng)

Xem thêm:

耗財
hao tài

Quảng Cáo

mang kho