Từ Điển Hán Việt

🏠 » Từ Điển » 蟹

蟹

Thông tin ký tự

Bộ: trùng ⾍(+13 nét) (sâu bọ)

Tổng nét: 19 nét

Unicode: 34809

UTF-8: E89FB9

UTF-32: 87F9

Sử dụng: Trung Hoa, Hồng Kông, Nhật Bản, Triều Tiên, Hàn Quốc,

Âm đọc

Tiếng Quảng Đông: haai5

Định nghĩa tiếng Anh: crab

Tiếng Hàn (Hangul): 해:0N

Pinyin: xiè

Tiếng Nhật: カイ ゲ かに

Tiếng Nhật (Kun): KANI

Tiếng Nhật (On): KAI

Tiếng Hàn (Latinh): HAY

Quan Thoại: xiè

Truy vấn có trong các tài liệu:

Hướng dẫn tìm kiếm:
  • Nhập trực tiếp chữ Hán, hoặc chữ Latinh
  • Nhấn vào chữ "V" hoặc "P".
  • Chữ "V" tìm kiếm từ âm Hán Việt.
  • Chữ "P" tìm kiếm từ Pinyin.
  • Các nút: 一 丨 ノ 丶 フ dùng để tìm chữ qua nét bút.
  • Hoặc dùng: Vẽ chữ rồi tìm
  • Tải app từ điển này:
  • App dành cho điện thoại Android: Tải về
  • Xem video: Hướng dẫn

NỘI DUNG CHÍNH

hvdic.thaiphong.net

Những nội dung căn bản nhất của website bạn có thể truy vấn:

TRA CỨU

CÔNG CỤ

KHÁC

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

岧𠀧隊 Đèo Ba Dội (Hồ Xuân Hương)

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

Dạ hành - (夜行) | Nguyễn Du

Xem thêm:

tắc [ jì , zè ]

7A37, tổng 15 nét, bộ hoà 禾 (+10 nét)

Nghĩa: 1. lúa tắc (giống lúa quý nhất) ; 2. thần lúa

Xem thêm:

tảng [ sǎng ]

98A1, tổng 16 nét, bộ hiệt 頁 (+10 nét)

Nghĩa: trán (trên đầu)

Mời xem:

xem tử vi năm 2026