Từ Điển Hán Việt

Tra cứu từ: 蠷 - cù | 蠷 what mean?

Thông tin ký tự

Bộ: trùng (+18 nét) (sâu bọ)

Tổng nét: 24 nét

Unicode: 34871

UTF-8: E8A0B7

UTF-32: 8837

Sử dụng: Trung Hoa, Hồng Kông, Nhật Bản, Triều Tiên, Hàn Quốc,

Âm đọc

Tiếng Quảng Đông: keoi4

Pinyin:

Tiếng Nhật:

Quan Thoại:

Hướng dẫn tìm kiếm:

NỘI DUNG CHÍNH

hvdic.thaiphong.net

Những nội dung căn bản nhất của website bạn có thể truy vấn:

TRA CỨU

CÔNG CỤ

KHÁC

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

汫渃 Giếng nước (Hồ Xuân Hương)

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

詠客到家 Vịnh khách đáo gia (Hồ Xuân Hương)

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

叙情(隻栢) Tự tình (Chiếc bách) (Hồ Xuân Hương)

Xem thêm:

回憶
hồi ức

Xem thêm:

tiêm [ ]

92BD, tổng 15 nét, bộ kim 金 (+7 nét)

Xem thêm:

hức, vực [ xù , yù ]

6DE2, tổng 11 nét, bộ thuỷ 水 (+8 nét)

Nghĩa: 1. rãnh, hào, mương ; 2. kè, bờ ngăn nước ; 3. thành trì ; 4. lạm; nước chảy xiết

Nội dung của trang từ điển Hán Việt bao gồm các tài liệu gốc như:


Chào mừng bạn đến với Từ Điển Hán Việt
hvdic.thaiphong.net
Hy vọng bạn sẽ tìm thấy nhiều thú vị trên website này. Có thể tìm kiếm chữ Hán, bộ thủ, pinyin, nét bút, âm, nghĩa, cụm từ bất kỳ. Website đã được tối ưu hướng đến người sử dụng mong muốn hiệu quả nhất.
Tuy nhiên vẫn còn nhiều thiếu sót, hoặc sai sót... mong quý bạn góp ý để cải thiện.

Mời xem:

Đinh Hợi 2007 Nữ Mạng