Từ Điển Hán Việt

Tra cứu từ: 记 - kí | ký | 记 what mean?

Thông tin ký tự

Bộ: ngôn (+3 nét) (nói)

Tổng nét: 5 nét

Unicode: 35760

UTF-8: E8AEB0

UTF-32: 8BB0

Sử dụng: Trung Hoa,

Âm đọc

Tiếng Quảng Đông: gei3

Định nghĩa tiếng Anh: record; keep in mind, remember

Quan Thoại:

Hướng dẫn tìm kiếm:

NỘI DUNG CHÍNH

hvdic.thaiphong.net

Những nội dung căn bản nhất của website bạn có thể truy vấn:

TRA CỨU

CÔNG CỤ

KHÁC

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

菓󰊳 Quả mít (Hồ Xuân Hương)

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

翁昭虎和 Ông Chiêu Hổ hoạ (Hồ Xuân Hương)

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

叙情詩 Tự tình thơ(Hồ Xuân Hương)

Xem thêm:

hiệu, hạo, kiểu [ jiǎo ]

768E, tổng 11 nét, bộ bạch 白 (+6 nét)

Nghĩa: 1. trắng ; 2. sạch sẽ

Xem thêm:

爆炸
bạo tạc

Xem thêm:

sậu [ zhòu , zòu ]

9A5F, tổng 24 nét, bộ mã 馬 (+14 nét)

Nghĩa: chợt, bỗng nhiên, bất ngờ

Nội dung của trang từ điển Hán Việt bao gồm các tài liệu gốc như:


Chào mừng bạn đến với Từ Điển Hán Việt
hvdic.thaiphong.net
Hy vọng bạn sẽ tìm thấy nhiều thú vị trên website này. Có thể tìm kiếm chữ Hán, bộ thủ, pinyin, nét bút, âm, nghĩa, cụm từ bất kỳ. Website đã được tối ưu hướng đến người sử dụng mong muốn hiệu quả nhất.
Tuy nhiên vẫn còn nhiều thiếu sót, hoặc sai sót... mong quý bạn góp ý để cải thiện.

Mời xem:

Bính Tuất 2006 Nữ Mạng