Từ Điển Hán Việt

🏠 » Từ Điển »

Thông tin ký tự

Bộ: cốc (+12 nét) (khe nước chảy giữa hai núi, thung lũng)

Tổng nét: 18 nét

Unicode: 35907

UTF-8: E8B183

UTF-32: 8C43

Sử dụng: Trung Hoa, Hồng Kông, Nhật Bản, Triều Tiên, Hàn Quốc,

Âm đọc

Tiếng Quảng Đông: haam2

Pinyin: hǎn,gǎn

Tiếng Nhật: カン ケン

Quan Thoại: hǎn

Hướng dẫn tìm kiếm:
  • Nhập trực tiếp chữ Hán, hoặc chữ Latinh
  • Nhấn vào chữ "V" hoặc "P".
  • Chữ "V" tìm kiếm từ âm Hán Việt.
  • Chữ "P" tìm kiếm từ Pinyin.
  • Các nút: 一 丨 ノ 丶 フ dùng để tìm chữ qua nét bút.
  • Hoặc dùng: Vẽ chữ rồi tìm
  • Tải app từ điển này:
  • App dành cho điện thoại Android: Tải về

NỘI DUNG CHÍNH

hvdic.thaiphong.net

Những nội dung căn bản nhất của website bạn có thể truy vấn:

TRA CỨU

CÔNG CỤ

KHÁC

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

Quỳnh Hải nguyên tiêu - (瓊海元宵) | Nguyễn Du

Xem thêm:

hồng [ hóng ]

8453, tổng 12 nét, bộ thảo 艸 (+9 nét)

Nghĩa: 1. cỏ hồng (mọc hàng năm, lá to, hoa đỏ hoặc trắng, quả có thể làm thuốc) ; 2. rau muống

Xem thêm:

đăng, đặng [ dēng , dèng ]

956B, tổng 17 nét, bộ kim 金 (+12 nét)

Nghĩa: đồ đựng các đồ cúng; cái bàn đạp ngựa

Mời xem:

Quý Mão 1963 Nữ Mạng