Từ Điển Hán Việt

🏠 » Từ Điển » 豃

豃

Thông tin ký tự

Bộ: cốc ⾕(+12 nét) (khe nước chảy giữa hai núi, thung lũng)

Tổng nét: 18 nét

Unicode: 35907

UTF-8: E8B183

UTF-32: 8C43

Sử dụng: Trung Hoa, Hồng Kông, Nhật Bản, Triều Tiên, Hàn Quốc,

Âm đọc

Tiếng Quảng Đông: haam2

Pinyin: hǎn,gǎn

Tiếng Nhật: カン ケン

Quan Thoại: hǎn

Truy vấn có trong các tài liệu:

Hướng dẫn tìm kiếm:
  • Nhập trực tiếp chữ Hán, hoặc chữ Latinh
  • Nhấn vào chữ "V" hoặc "P".
  • Chữ "V" tìm kiếm từ âm Hán Việt.
  • Chữ "P" tìm kiếm từ Pinyin.
  • Các nút: 一 丨 ノ 丶 フ dùng để tìm chữ qua nét bút.
  • Hoặc dùng: Vẽ chữ rồi tìm
  • Tải app từ điển này:
  • App dành cho điện thoại Android: Tải về
  • Xem video: Hướng dẫn

NỘI DUNG CHÍNH

hvdic.thaiphong.net

Những nội dung căn bản nhất của website bạn có thể truy vấn:

TRA CỨU

CÔNG CỤ

KHÁC

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

Xuân nhật ngẫu hứng - (春日偶興) | Nguyễn Du

Xem thêm:

奶油
nãi du

Xem thêm:

đằng, đặc [ tè , téng ]

87A3, tổng 16 nét, bộ trùng 虫 (+10 nét)

Nghĩa: (xem: đằng xà 螣蛇)

Xem thêm:

cao, hao [ gāo , gū , háo ]

768B, tổng 10 nét, bộ bạch 白 (+5 nét)

Nghĩa: 1. khấn, vái ; 2. bờ, bãi