Từ Điển Hán Việt

Tra cứu từ: 鄤 - mạn | 鄤 what mean?

Thông tin ký tự

Bộ: ấp (+11 nét) (vùng đất, đất phong cho quan)

Tổng nét: 13 nét

Unicode: 37156

UTF-8: E984A4

UTF-32: 9124

Sử dụng: Trung Hoa, Hồng Kông, Nhật Bản, Triều Tiên, Hàn Quốc,

Âm đọc

Tiếng Quảng Đông: maan6

Định nghĩa tiếng Anh: place in Henan province

Pinyin: màn,wàn

Tiếng Nhật: バン マン

Quan Thoại: màn

Hướng dẫn tìm kiếm:

NỘI DUNG CHÍNH

hvdic.thaiphong.net

Những nội dung căn bản nhất của website bạn có thể truy vấn:

TRA CỨU

CÔNG CỤ

KHÁC

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

詠女無陰 Vịnh nữ vô âm (Hồ Xuân Hương)

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

詠問月 Vịnh vấn nguyệt (Hồ Xuân Hương)

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

吃翁昭虎 Cợt ông Chiêu Hổ (Hồ Xuân Hương)

Xem thêm:

[ bǎo ]

5AAC, tổng 12 nét, bộ nữ 女 (+9 nét)

Xem thêm:

三一致
tam nhất trí

Xem thêm:

[ ]

7171, tổng 12 nét, bộ hoả 火 (+8 nét)

Nội dung của trang từ điển Hán Việt bao gồm các tài liệu gốc như:


Chào mừng bạn đến với Từ Điển Hán Việt
hvdic.thaiphong.net
Hy vọng bạn sẽ tìm thấy nhiều thú vị trên website này. Có thể tìm kiếm chữ Hán, bộ thủ, pinyin, nét bút, âm, nghĩa, cụm từ bất kỳ. Website đã được tối ưu hướng đến người sử dụng mong muốn hiệu quả nhất.
Tuy nhiên vẫn còn nhiều thiếu sót, hoặc sai sót... mong quý bạn góp ý để cải thiện.

Quảng Cáo

nôm