Từ Điển Hán Việt

Tra cứu từ: 鈕 - nữu | 鈕 what mean?

Thông tin ký tự

Bộ: kim (+4 nét) (kim loại nói chung, vàng)

Tổng nét: 12 nét

Unicode: 37397

UTF-8: E98895

UTF-32: 9215

Sử dụng: Trung Hoa, Hồng Kông, Nhật Bản, Triều Tiên, Hàn Quốc, Việt Nam,

Âm đọc

Tiếng Quảng Đông: nau2

Định nghĩa tiếng Anh: button, knob; surname

Tiếng Hàn (Hangul): :N

Pinyin: niǔ,chǒu

Tiếng Nhật: チュウ ジュウ ニュ チュ つまみ ぼたん

Tiếng Nhật (Kun): TSUMAMI BOTAN

Tiếng Nhật (On): CHUU JUU

Quan Thoại: niǔ

Âm thời Đường: niǒu

Tiếng Việt: nạo

Hướng dẫn tìm kiếm:

NỘI DUNG CHÍNH

hvdic.thaiphong.net

Những nội dung căn bản nhất của website bạn có thể truy vấn:

TRA CỨU

CÔNG CỤ

KHÁC

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

詠𦑗 Vịnh quạt (Hồ Xuân Hương)

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

詠師横淫 Vịnh sư hoạnh dâm (Hồ Xuân Hương)

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

即景 Tức cảnh (Hồ Xuân Hương)

Xem thêm:

chiểm, triển [ zhǎn ]

98AD, tổng 14 nét, bộ phong 風 (+5 nét)

Nghĩa: gió lay động

Xem thêm:

人面子
nhân diện tử

Xem thêm:

xứ, xử [ chǔ , chù , jù ]

51E6, tổng 5 nét, bộ kỷ 几 (+3 nét), tri 夂 (+2 nét)

Nội dung của trang từ điển Hán Việt bao gồm các tài liệu gốc như:


Chào mừng bạn đến với Từ Điển Hán Việt
hvdic.thaiphong.net
Hy vọng bạn sẽ tìm thấy nhiều thú vị trên website này. Có thể tìm kiếm chữ Hán, bộ thủ, pinyin, nét bút, âm, nghĩa, cụm từ bất kỳ. Website đã được tối ưu hướng đến người sử dụng mong muốn hiệu quả nhất.
Tuy nhiên vẫn còn nhiều thiếu sót, hoặc sai sót... mong quý bạn góp ý để cải thiện.

Quảng Cáo

bánh ram hà tĩnh