Từ Điển Hán Việt

Tra cứu từ: 鍒 - nhu | tu | 鍒 what mean?

Thông tin ký tự

Bộ: kim (+9 nét) (kim loại nói chung, vàng)

Tổng nét: 17 nét

Unicode: 37714

UTF-8: E98D92

UTF-32: 9352

Sử dụng: Trung Hoa, Hồng Kông, Nhật Bản, Triều Tiên, Hàn Quốc,

Âm đọc

Tiếng Quảng Đông: jau4

Pinyin: róu

Tiếng Nhật: ジュウ ニュ

Tiếng Nhật (Kun): NAMAGANE

Tiếng Nhật (On): JUU NYU

Quan Thoại: róu

Hướng dẫn tìm kiếm:

NỘI DUNG CHÍNH

hvdic.thaiphong.net

Những nội dung căn bản nhất của website bạn có thể truy vấn:

TRA CỨU

CÔNG CỤ

KHÁC

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

翁昭虎和 Ông Chiêu Hổ hoạ (Hồ Xuân Hương)

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

胡春香 Hồ Xuân Hương

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

餞𠊛爫詩 Tiễn người làm thơ (Hồ Xuân Hương)

Xem thêm:

mãnh [ měng ]

824B, tổng 14 nét, bộ chu 舟 (+8 nét)

Nghĩa: (xem: trách mãnh 艋)

Xem thêm:

交結
giao kết

Xem thêm:

đích, để [ dē , de , dī , dí , dì ]

7684, tổng 8 nét, bộ bạch 白 (+3 nét)

Nghĩa: 1. của, thuộc về ; 2. đúng, chính xác ; 3. mục tiêu

Nội dung của trang từ điển Hán Việt bao gồm các tài liệu gốc như:


Chào mừng bạn đến với Từ Điển Hán Việt
hvdic.thaiphong.net
Hy vọng bạn sẽ tìm thấy nhiều thú vị trên website này. Có thể tìm kiếm chữ Hán, bộ thủ, pinyin, nét bút, âm, nghĩa, cụm từ bất kỳ. Website đã được tối ưu hướng đến người sử dụng mong muốn hiệu quả nhất.
Tuy nhiên vẫn còn nhiều thiếu sót, hoặc sai sót... mong quý bạn góp ý để cải thiện.

Quảng Cáo

bot san day