Từ Điển Hán Việt

Tra cứu từ: 鎧 - khải | 鎧 what mean?

Thông tin ký tự

Bộ: kim (+1 nét) (kim loại nói chung, vàng)

Tổng nét: 18 nét

Unicode: 37799

UTF-8: E98EA7

UTF-32: 93A7

Sử dụng: Trung Hoa, Hồng Kông, Nhật Bản, Triều Tiên, Hàn Quốc,

Âm đọc

Tiếng Quảng Đông: hoi2

Định nghĩa tiếng Anh: armor, chain mail

Tiếng Hàn (Hangul): :0N

Pinyin: kǎi

Tiếng Nhật: ガイ カイ よろい

Tiếng Nhật (Kun): YOROI

Tiếng Nhật (On): GAI KAI

Tiếng Hàn (Latinh): KAY

Quan Thoại: kǎi

Hướng dẫn tìm kiếm:

NỘI DUNG CHÍNH

hvdic.thaiphong.net

Những nội dung căn bản nhất của website bạn có thể truy vấn:

TRA CỨU

CÔNG CỤ

KHÁC

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

叙情詩 Tự tình thơ(Hồ Xuân Hương)

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

汫渃 Giếng nước (Hồ Xuân Hương)

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

檯看春 Đài khán xuân (Hồ Xuân Hương)

Xem thêm:

[ ]

7549, tổng 9 nét, bộ điền 田 (+4 nét)

Xem thêm:

常驻
thường trú

Xem thêm:

am [ ān ]

5EB5, tổng 11 nét, bộ nghiễm 广 (+8 nét)

Nghĩa: 1. cái am (nhà tranh nhỏ) ; 2. nhà nhỏ để thờ Phật

Nội dung của trang từ điển Hán Việt bao gồm các tài liệu gốc như:


Chào mừng bạn đến với Từ Điển Hán Việt
hvdic.thaiphong.net
Hy vọng bạn sẽ tìm thấy nhiều thú vị trên website này. Có thể tìm kiếm chữ Hán, bộ thủ, pinyin, nét bút, âm, nghĩa, cụm từ bất kỳ. Website đã được tối ưu hướng đến người sử dụng mong muốn hiệu quả nhất.
Tuy nhiên vẫn còn nhiều thiếu sót, hoặc sai sót... mong quý bạn góp ý để cải thiện.

Mời xem:

Nhâm Dần 1962 Nam Mạng