Từ Điển Hán Việt

Thông tin ký tự

Bộ: kim (+14 nét) (kim loại nói chung, vàng)

Tổng nét: 22 nét

Unicode: 37955

UTF-8: E99183

UTF-32: 9443

Sử dụng: Trung Hoa, Hồng Kông, Nhật Bản,

Âm đọc

Tiếng Quảng Đông: diu6

Pinyin: diào

Tiếng Nhật: チョウ

Tiếng Nhật (Kun): NABE

Tiếng Nhật (On): CHOU

Quan Thoại: diào

Hướng dẫn tìm kiếm:
  • Nhập trực tiếp chữ Hán, hoặc chữ Latinh
  • Nhấn vào chữ "V" hoặc "P".
  • Chữ "V" tìm kiếm từ âm Hán Việt.
  • Chữ "P" tìm kiếm từ Pinyin.
  • Các nút: 一 丨 ノ 丶 フ dùng để tìm chữ qua nét bút.
  • Hoặc dùng: Vẽ chữ rồi tìm
  • Tải app từ điển này:
  • App dành cho điện thoại Android: Tải về

NỘI DUNG CHÍNH

hvdic.thaiphong.net

Những nội dung căn bản nhất của website bạn có thể truy vấn:

TRA CỨU

CÔNG CỤ

KHÁC

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

Ký hữu (Mạc mạc trần ai mãn thái không) - (寄友(漠漠塵埃滿太空)) | Nguyễn Du

Xem thêm:

hãn [ hàn ]

7302, tổng 10 nét, bộ khuyển 犬 (+7 nét)

Nghĩa: hung mạnh, dữ tợn

Xem thêm:

cảnh, ảnh [ jǐng , liàng , yǐng ]

666F, tổng 12 nét, bộ nhật 日 (+8 nét)

Nghĩa: cảnh vật, phong cảnh

Xem thêm:

hiệt [ xié ]

7E88, tổng 21 nét, bộ mịch 糸 (+15 nét)

Nghĩa: 1. hàng dệt nhuộm có hoa văn ; 2. hoa mắt khi say rượu

Quảng Cáo

bột sắn dây