Từ Điển Hán Việt

Tra cứu từ: 钫 - phương | 钫 what mean?

Thông tin ký tự

Bộ: kim (+4 nét) (kim loại nói chung, vàng)

Tổng nét: 9 nét

Unicode: 38059

UTF-8: E992AB

UTF-32: 94AB

Sử dụng: Trung Hoa,

Âm đọc

Tiếng Quảng Đông: fong1

Định nghĩa tiếng Anh: francium (element 87, Fr)

Quan Thoại: fāng

Hướng dẫn tìm kiếm:

NỘI DUNG CHÍNH

hvdic.thaiphong.net

Những nội dung căn bản nhất của website bạn có thể truy vấn:

TRA CỨU

CÔNG CỤ

KHÁC

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

詠𠊚𣜾荒 Vịnh người chửa hoang (Hồ Xuân Hương)

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

翁昭虎和 Ông Chiêu Hổ hoạ (Hồ Xuân Hương)

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

吃翁昭虎 Cợt ông Chiêu Hổ (Hồ Xuân Hương)

Xem thêm:

trí [ zhì ]

7DFB, tổng 16 nét, bộ mịch 糸 (+10 nét)

Nghĩa: 1. suy cho đến cùng ; 2. đem lại, đưa đến ; 3. tỉ mỉ, kỹ, kín

Xem thêm:

liệt [ liè ]

54F7, tổng 10 nét, bộ khẩu 口 (+7 nét)

Nghĩa: gà gáy

Xem thêm:

khiết, khất, khế, tiết [ qì , qiè , xiè ]

5951, tổng 9 nét, bộ đại 大 (+6 nét)

Nghĩa: 1. xa cách ; 2. (xem: khiết đan 丹); văn tự để làm tin, hợp đồng; (tên người, tổ tiên của nhà Thương của Trung Quốc cổ đại)

Nội dung của trang từ điển Hán Việt bao gồm các tài liệu gốc như:


Chào mừng bạn đến với Từ Điển Hán Việt
hvdic.thaiphong.net
Hy vọng bạn sẽ tìm thấy nhiều thú vị trên website này. Có thể tìm kiếm chữ Hán, bộ thủ, pinyin, nét bút, âm, nghĩa, cụm từ bất kỳ. Website đã được tối ưu hướng đến người sử dụng mong muốn hiệu quả nhất.
Tuy nhiên vẫn còn nhiều thiếu sót, hoặc sai sót... mong quý bạn góp ý để cải thiện.

Quảng Cáo

ê đê