Từ Điển Hán Việt

Tra cứu từ: 閔 - mẫn | 閔 what mean?

Thông tin ký tự

Bộ: môn (+4 nét) (cửa hai cánh)

Tổng nét: 12 nét

Unicode: 38292

UTF-8: E99694

UTF-32: 9594

Sử dụng: Trung Hoa, Hồng Kông, Nhật Bản, Triều Tiên, Hàn Quốc,

Âm đọc

Tiếng Quảng Đông: man5

Định nghĩa tiếng Anh: mourn, grieve; urge on, incite

Tiếng Hàn (Hangul): :0N

Pinyin: mǐn,mín

Tiếng Nhật: ビン あわれむ

Tiếng Nhật (Kun): AWAREMU UREERU

Tiếng Nhật (On): BIN MIN

Tiếng Hàn (Latinh): MIN

Quan Thoại: mǐn

Hướng dẫn tìm kiếm:

NỘI DUNG CHÍNH

hvdic.thaiphong.net

Những nội dung căn bản nhất của website bạn có thể truy vấn:

TRA CỨU

CÔNG CỤ

KHÁC

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

詠老醫閒居 Vịnh lão y nhàn cư (Hồ Xuân Hương)

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

平吳大告 BÌNH NGÔ ĐẠI CÁO (Nguyễn Trãi)

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

詠𢄂𡗶 Vịnh chợ trời (Hồ Xuân Hương)

Xem thêm:

追問
truy vấn

Xem thêm:

別人
biệt nhân

Xem thêm:

解元
giải nguyên
Nội dung của trang từ điển Hán Việt bao gồm các tài liệu gốc như:


Chào mừng bạn đến với Từ Điển Hán Việt
hvdic.thaiphong.net
Hy vọng bạn sẽ tìm thấy nhiều thú vị trên website này. Có thể tìm kiếm chữ Hán, bộ thủ, pinyin, nét bút, âm, nghĩa, cụm từ bất kỳ. Website đã được tối ưu hướng đến người sử dụng mong muốn hiệu quả nhất.
Tuy nhiên vẫn còn nhiều thiếu sót, hoặc sai sót... mong quý bạn góp ý để cải thiện.

Quảng Cáo

đỗ thái nam