Từ Điển Hán Việt

Tra cứu từ: 鮎 - niêm | niềm | 鮎 what mean?

Thông tin ký tự

Bộ: ngư (+5 nét) (con cá)

Tổng nét: 16 nét

Unicode: 39822

UTF-8: E9AE8E

UTF-32: 9B8E

Sử dụng: Trung Hoa, Hồng Kông, Nhật Bản, Triều Tiên, Hàn Quốc, Việt Nam,

Âm đọc

Tiếng Quảng Đông: nim4

Định nghĩa tiếng Anh: sheatfish, Parasilurus asotus

Tiếng Hàn (Hangul): :0N

Pinyin: nián

Tiếng Nhật: デン ネン あゆ なまず

Tiếng Nhật (Kun): AYU NAMAZU

Tiếng Nhật (On): NEN

Tiếng Hàn (Latinh): CEM

Quan Thoại: nián

Hướng dẫn tìm kiếm:

NỘI DUNG CHÍNH

hvdic.thaiphong.net

Những nội dung căn bản nhất của website bạn có thể truy vấn:

TRA CỨU

CÔNG CỤ

KHÁC

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

餞𠊛爫詩 Tiễn người làm thơ (Hồ Xuân Hương)

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

哭翁總𧋉 Khóc ông tổng Cóc (Hồ Xuân Hương)

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

Xem thêm:

恁地
nhẫm địa

Xem thêm:

週期
chu kì

Xem thêm:

sĩ, thị [ pū , shì ]

67E8, tổng 9 nét, bộ mộc 木 (+5 nét)

Nghĩa: 1. cây hồng, quả hồng ; 2. cây thị

Nội dung của trang từ điển Hán Việt bao gồm các tài liệu gốc như:


Chào mừng bạn đến với Từ Điển Hán Việt
hvdic.thaiphong.net
Hy vọng bạn sẽ tìm thấy nhiều thú vị trên website này. Có thể tìm kiếm chữ Hán, bộ thủ, pinyin, nét bút, âm, nghĩa, cụm từ bất kỳ. Website đã được tối ưu hướng đến người sử dụng mong muốn hiệu quả nhất.
Tuy nhiên vẫn còn nhiều thiếu sót, hoặc sai sót... mong quý bạn góp ý để cải thiện.

Quảng Cáo

blogger