Từ Điển Hán Việt

🏠 » Tác Phẩm » Bài Thơ » Việt Nam » Nôm » Hồ Xuân Hương

Bài Thơ

KHÓC ÔNG TỔNG CÓC

哭翁總𧋉

Tác giả: Hồ Xuân Hương

Ngôn ngữ: Nôm

Việt Nam

哭翁總𧋉
Khóc ông tổng Cóc

(胡春香)
(Hồ Xuân Hương)


払𧋉喂払𧋉喂
Chàng Cóc ơi! Chàng Cóc ơi!
妾𤊰緣払固世催
Thiếp bén duyên chàng có thế thôi.
𧓅𰲾坦𡳪徐低𠰚
Nòng nọc đứt đuôi từ đấy nhỉ
𠦳鐄坤贖唒杯𪿙
Nghìn vàng khôn chuộc dấu bôi vôi.

Ghi chú: Trong nguyên bản, bài thơ này bắt đầu như lời than khóc đám tang của người nông dân, theo kiểu ngày nay người ta vẫn than khóc. Hồ Xuân Hương đang giễu cợt ông chồng chết của mình bằng việc chơi chữ tên ông ta là Cóc. Maurice Durand (L’Oeuvre de la Poétesse Vietnamienne Hồ Xuân Hương [Paris: Adrien-Maisonneuve, 1968], tr. 160) nói rằng câu thứ ba cũng là toàn bộ việc chơi chữ để chỉ ra “mối quan hệ nhục dục không gián đoạn” và gợi ý rằng tất cả những gì họ đã trải qua trong mối quan hệ chồng/hầu thiếp là nhục dục thôi. Việc chơi chữ thêm nữa có thể nằm ở dư âm với cóc vàng, câu nói chỉ ai đó giầu có nhưng lại ngu xuẩn. Rõ ràng, đây là một cuộc hôn nhân vụ lợi. Durand cũng chú thích một câu thơ dư âm thêm nữa trong tục ngữ:
Thà rằng chết mất thì thôi.
Sống còn như cóc bôi vôi lại về.

Cùng tác giả Hồ Xuân Hương


  1. Tự Tình Thơ - 叙情詩
  2. Cảnh Thu - 景秋
  3. Vịnh leo đu - 詠𨇉𣛭
  4. Chơi hoa - 𨔈花
  5. Ông Chiêu Hổ hoạ - 翁昭虎和
  6. Người bồ nhìn - 𠊚蒲𥚆
  7. Vịnh quạt - 詠𦑗
  8. Tức cảnh - 即景
  9. Vịnh chợ trời - 詠𢄂𡗶
  10. Vịnh miêu - 詠猫(貓)
  11. Vịnh chùa Quán Sứ - 詠厨館使
  12. Đèo Ba Dội - 岧𠀧隊
  13. Dỗ bạn khóc chồng - 𠴗伴哭𫯳
  14. Nước Đằng - 渃藤
  15. Vịnh hàng ở Thanh - 詠行於清
  16. Đền Thái Thú - 𡑴太守
  17. Cợt ông Chiêu Hổ - 吃翁昭虎
  18. Lấy chồng chung - 𥙩𫯳終
  19. Vịnh ni sư - 詠娓師
  20. Tự tình Chiếc bách - 叙情(隻栢)
  21. Đề tranh tố nữ - 題幀素女
  22. Vịnh hang Cắc Cớ - 詠𧯄割據
  23. Vịnh dương vật - 詠陽物
  24. Khóc ông tổng Cóc - 哭翁總𧋉
  25. Vịnh nữ vô âm - 詠女無陰
  26. Vịnh sư hoạnh dâm - 詠師横淫
  27. Vịnh đấu kỳ - 詠鬥棋
  28. Vịnh lão y nhàn cư - 詠老醫閒居
  29. Chế sư - 制師
  30. Chùa xưa - 厨𠸗
  31. Vịnh chùa Trấn Quốc - 詠厨鎮國
  32. Vịnh khách đáo gia - 詠客到家
  33. Khóc chồng làm thuốc - 哭𫯳爫𧆄
  34. Tự tình - 叙情
  35. Khóc ông phủ Vĩnh Tường - 泣翁府永祥
  36. Vịnh ốc nhồi - 詠屋𧋆
  37. Bánh trôi - 餅㵢
  38. Phận đàn bà - 分彈婆
  39. Vịnh dậy con trẻ - 詠𠰺𡥵𪨅
  40. Quả mít - 菓󰊳
  41. Tiễn người làm thơ - 餞𠊛爫詩
  42. Dệt cửi - 𦂾𦀻
  43. Đồng tiền hoẻn - 銅賤󰤏
  44. Giếng nước - 汫渃
  45. Vịnh người chửa hoang - 詠𠊚𣜾荒
  46. Vịnh vấn nguyệt - 詠問月
  47. Mời ăn trầu - 𠶆咹𦺓
  48. Đài khán xuân - 檯看春
  49. Con cua - 𡥵𧍆

Xem
tất cả tác phẩm

Truy vấn có trong các tài liệu:

Hướng dẫn tìm kiếm:
  • Nhập trực tiếp chữ Hán, hoặc chữ Latinh
  • Nhấn vào chữ "V" hoặc "P".
  • Chữ "V" tìm kiếm từ âm Hán Việt.
  • Chữ "P" tìm kiếm từ Pinyin.
  • Các nút: 一 丨 ノ 丶 フ dùng để tìm chữ qua nét bút.
  • Hoặc dùng: Vẽ chữ rồi tìm
  • Tải app từ điển này:
  • App dành cho điện thoại Android: Tải về

NỘI DUNG CHÍNH

hvdic.thaiphong.net

Những nội dung căn bản nhất của website bạn có thể truy vấn:

TRA CỨU

CÔNG CỤ

KHÁC

Xem thêm:

軍機
quân cơ

Xem thêm:

dinh, doanh [ yíng ]

8425, tổng 11 nét, bộ thảo 艸 (+8 nét)

Nghĩa: 1. nơi đóng quân ; 2. mưu sự ; 3. doanh (gồm 500 lính)

Xem thêm:

包藏
bao tàng

Quảng Cáo

lạc nhân