Từ Điển Hán Việt

Tra cứu từ: 鰥 - côn | quan | 鰥 what mean?

Thông tin ký tự

Bộ: ngư (+1 nét) (con cá)

Tổng nét: 21 nét

Unicode: 39973

UTF-8: E9B0A5

UTF-32: 9C25

Sử dụng: Trung Hoa, Hồng Kông, Nhật Bản, Triều Tiên, Hàn Quốc,

Âm đọc

Tiếng Quảng Đông: gwaan1

Định nghĩa tiếng Anh: huge fish; widower; bachelor

Tiếng Hàn (Hangul): :0N

Pinyin: guān,guàn,kūn,gǔn

Tiếng Nhật: カン ケン コン やもお やもめ

Tiếng Nhật (Kun): YAMOO YAMU

Tiếng Nhật (On): KAN KON

Tiếng Hàn (Latinh): HWAN

Quan Thoại: guān

Hướng dẫn tìm kiếm:

NỘI DUNG CHÍNH

hvdic.thaiphong.net

Những nội dung căn bản nhất của website bạn có thể truy vấn:

TRA CỨU

CÔNG CỤ

KHÁC

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

𠊚蒲𥚆 Người bồ nhìn (Hồ Xuân Hương)

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

詠𨇉𣛭 Vịnh leo đu (Hồ Xuân Hương)

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

詠鬥棋 Vịnh đấu kỳ (Hồ Xuân Hương)

Xem thêm:

kiều, kiểu, kiệu [ jiǎo ]

6322, tổng 9 nét, bộ thủ 手 (+6 nét)

Nghĩa: 1. uốn cho cong lên ; 2. nắn cho ngay lại ; 3. duỗi ra

Xem thêm:

橫禍
hoạnh hoạ

Xem thêm:

堂堂正正
đường đường chánh chánh
Nội dung của trang từ điển Hán Việt bao gồm các tài liệu gốc như:


Chào mừng bạn đến với Từ Điển Hán Việt
hvdic.thaiphong.net
Hy vọng bạn sẽ tìm thấy nhiều thú vị trên website này. Có thể tìm kiếm chữ Hán, bộ thủ, pinyin, nét bút, âm, nghĩa, cụm từ bất kỳ. Website đã được tối ưu hướng đến người sử dụng mong muốn hiệu quả nhất.
Tuy nhiên vẫn còn nhiều thiếu sót, hoặc sai sót... mong quý bạn góp ý để cải thiện.

Quảng Cáo

hạt vừng