Từ Điển Hán Việt

Tra cứu từ: 鸟 - điểu | 鸟 what mean?

Thông tin ký tự

Bộ: điểu (+0 nét) (con chim)

Tổng nét: 5 nét

Unicode: 40479

UTF-8: E9B89F

UTF-32: 9E1F

Sử dụng: Trung Hoa, Hồng Kông,

Âm đọc

Tiếng Quảng Đông: niu5

Định nghĩa tiếng Anh: bird; Kangxi radical 196

Quan Thoại: niǎo

Hướng dẫn tìm kiếm:

NỘI DUNG CHÍNH

hvdic.thaiphong.net

Những nội dung căn bản nhất của website bạn có thể truy vấn:

TRA CỨU

CÔNG CỤ

KHÁC

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

詠𦑗 Vịnh quạt (Hồ Xuân Hương)

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

𦂾𦀻 Dệt cửi (Hồ Xuân Hương)

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

菓󰊳 Quả mít (Hồ Xuân Hương)

Xem thêm:

[ ]

4E44, tổng 2 nét, bộ triệt 丿 (+1 nét)

Xem thêm:

tung [ cōng , zōng ]

6A05, tổng 15 nét, bộ mộc 木 (+11 nét)

Nghĩa: 1. cây tung, cây linh sam ; 2. chót vót ; 3. khua, đánh

Xem thêm:

兵符
binh phù
Nội dung của trang từ điển Hán Việt bao gồm các tài liệu gốc như:


Chào mừng bạn đến với Từ Điển Hán Việt
hvdic.thaiphong.net
Hy vọng bạn sẽ tìm thấy nhiều thú vị trên website này. Có thể tìm kiếm chữ Hán, bộ thủ, pinyin, nét bút, âm, nghĩa, cụm từ bất kỳ. Website đã được tối ưu hướng đến người sử dụng mong muốn hiệu quả nhất.
Tuy nhiên vẫn còn nhiều thiếu sót, hoặc sai sót... mong quý bạn góp ý để cải thiện.

Quảng Cáo

dân tộc jrai