Từ Điển Hán Việt

Tra cứu từ: 与 - dư | dữ | dự | 与 what mean?

Thông tin ký tự

Bộ: nhất (+3 nét) (số một)

Tổng nét: 3 nét

Unicode: 19982

UTF-8: E4B88E

UTF-32: 4E0E

Sử dụng: Trung Hoa, Hồng Kông, Nhật Bản, Hàn Quốc, Việt Nam,

Âm đọc

Tiếng Quảng Đông: jyu5

Định nghĩa tiếng Anh: and; with; to; for; give, grant

Tiếng Nhật: あたえる あずかる くみ くみする ために ともに より

Tiếng Nhật (Kun): ATAERU KUMISURU TOMONI

Tiếng Nhật (On): YO

Tiếng Hàn (Latinh): YE

Quan Thoại:

Tiếng Việt: dữ

Hướng dẫn tìm kiếm:

NỘI DUNG CHÍNH

hvdic.thaiphong.net

Những nội dung căn bản nhất của website bạn có thể truy vấn:

TRA CỨU

CÔNG CỤ

KHÁC

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

𡑴太守 Đền Thái Thú (Hồ Xuân Hương)

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

檯看春 Đài khán xuân (Hồ Xuân Hương)

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

叙情 Tự tình (Hồ Xuân Hương)

Xem thêm:

thông [ cōng ]

5FE9, tổng 8 nét, bộ tâm 心 (+4 nét)

Nghĩa: gấp, kíp, vội vàng

Xem thêm:

duyệt [ yuè ]

6085, tổng 10 nét, bộ tâm 心 (+7 nét)

Nghĩa: đẹp lòng, vui thích

Xem thêm:

hiện, nghiễn [ xiàn ]

5C98, tổng 7 nét, bộ sơn 山 (+4 nét)

Nghĩa: (tên núi)

Nội dung của trang từ điển Hán Việt bao gồm các tài liệu gốc như:


Chào mừng bạn đến với Từ Điển Hán Việt
hvdic.thaiphong.net
Hy vọng bạn sẽ tìm thấy nhiều thú vị trên website này. Có thể tìm kiếm chữ Hán, bộ thủ, pinyin, nét bút, âm, nghĩa, cụm từ bất kỳ. Website đã được tối ưu hướng đến người sử dụng mong muốn hiệu quả nhất.
Tuy nhiên vẫn còn nhiều thiếu sót, hoặc sai sót... mong quý bạn góp ý để cải thiện.

Quảng Cáo

bánh tráng sỉ