Từ Điển Hán Việt

🏠 » Tác Phẩm » Thơ » Việt Nam » Hán » Nguyễn Du

Thơ

BIỆT NGUYỄN ĐẠI LANG KỲ 3

別阮大郎其三

(Từ biệt anh Nguyễn kỳ 3)

Thuộc bộ: , Dưới chân núi Hồng,

Tác giả: Nguyễn Du

Ngôn ngữ: Hán

Việt Nam

Thời kỳ: Nguyễn

Chánh văn:


別阮大郎其三


君歸我亦去,
各在亂離中。
生子交情在,
存忘苦節同。
柴門開夜月,
殘笠走秋風。
千里不相見,
浮雲迷太空。

Dịch âm


Biệt Nguyễn đại lang kỳ 3


Quân quy ngã diệc khứ,
Các tại loạn ly trung.
Sinh tử giao tình tại,
Tồn vong khổ tiết đồng.
Sài môn khai dạ nguyệt,
Tàn lạp tẩu thu phong.
Thiên lý bất tương kiến,
Phù vân mê thái không.

Dịch nghĩa:


Từ biệt anh Nguyễn kỳ 3


Anh về thì tôi cũng đi,
Hai ta cùng sống trong buổi loạn lạc.
Sống hay chết, tình bạn vẫn nguyên,
Còn hay mất, tiết khí vẫn giống nhau.
Dưới ánh trăng, cửa tre để ngỏ,
Trong gió thu, anh đi đầu đội nón rách.
Nghìn dặm không trông thấy nhau,
Chỉ thấy mây trôi mờ mịt chân trời.

Tác phẩm cùng tên Nguyễn Du

  1. Tặng Thực Đình - 贈實亭
  2. Biệt Nguyễn đại lang kỳ 1 - 別阮大郎其一
  3. Biệt Nguyễn đại lang kỳ 2 - 別阮大郎其二
  4. Khai song - 開窗
  5. Ngoạ bệnh kỳ 2 - 臥病其二
  6. Hành lạc từ kỳ 2 - 行樂詞其二
  7. Tạp thi kỳ 1 - 雜詩其一
  8. Ngoạ bệnh kỳ 1 - 臥病其一
  9. Tạp thi kỳ 2 - 雜詩其二
  10. TRUYỆN KIỀU - 金雲翹傳
  11. Ký hữu (Mạc mạc trần ai mãn thái không) - 寄友(漠漠塵埃滿太空)
  12. Độ Long Vĩ giang - 渡龍尾江
  13. Phúc Thực Đình - 復實亭
  14. Ký giang bắc Huyền Hư tử - 寄江北玄虛子
  15. Hành lạc từ kỳ 1 - 行樂詞其一
  16. Biệt Nguyễn đại lang kỳ 3 - 別阮大郎其三
  17. My trung mạn hứng - 縻中漫興
  18. Ký Huyền Hư tử - 寄玄虛子

Xem
tất cả tác phẩm

Hướng dẫn tìm kiếm:
  • Nhập trực tiếp chữ Hán, hoặc chữ Latinh
  • Nhấn vào chữ "V" hoặc "P".
  • Chữ "V" tìm kiếm từ âm Hán Việt.
  • Chữ "P" tìm kiếm từ Pinyin.
  • Các nút: 一 丨 ノ 丶 フ dùng để tìm chữ qua nét bút.
  • Hoặc dùng: Vẽ chữ rồi tìm
  • Tải app từ điển này:
  • App dành cho điện thoại Android: Tải về

NỘI DUNG CHÍNH

hvdic.thaiphong.net

Những nội dung căn bản nhất của website bạn có thể truy vấn:

TRA CỨU

CÔNG CỤ

KHÁC

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

Ký Huyền Hư tử - (寄玄虛子) | Nguyễn Du

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

胡春香 Hồ Xuân Hương

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

詠娓師 Vịnh ni sư (Hồ Xuân Hương)

Xem thêm:

衛士
vệ sĩ

Xem thêm:

無奈
vô nại

Quảng Cáo

sách